ballyhooed event
sự kiện được ca ngợi quá mức
ballyhooed product launch
ra mắt sản phẩm được ca ngợi quá mức
ballyhooed celebrity appearance
sự xuất hiện của người nổi tiếng được ca ngợi quá mức
ballyhooed victory celebration
buổi lễ kỷ niệm chiến thắng được ca ngợi quá mức
ballyhooed new restaurant
nhà hàng mới được ca ngợi quá mức
ballyhooed promises
những lời hứa hẹn được ca ngợi quá mức
ignore the ballyhoo
bỏ qua sự ca ngợi quá mức
the film was ballyhooed as a blockbuster before its release.
nguyên bộ phim được quảng cáo rầm rộ như một bom tấn trước khi ra mắt.
despite all the ballyhooed features, the product didn't perform well.
bất chấp tất cả các tính năng được quảng cáo, sản phẩm không hoạt động tốt.
the ballyhooed event turned out to be a disappointment.
sự kiện được quảng cáo rầm rộ cuối cùng lại gây thất vọng.
many ballyhooed innovations fail to meet expectations.
nhiều sáng kiến được quảng cáo rầm rộ không đáp ứng được kỳ vọng.
the artist's ballyhooed gallery opening attracted a large crowd.
lễ khai trương phòng trưng bày được quảng cáo rầm rộ của họa sĩ đã thu hút được một đám đông lớn.
he was tired of the ballyhooed promises from politicians.
anh ta mệt mỏi với những lời hứa hẹn được quảng cáo rầm rộ từ các chính trị gia.
the ballyhooed launch of the new phone drew criticism.
sự ra mắt được quảng cáo rầm rộ của điện thoại mới đã vấp phải những lời chỉ trích.
the ballyhooed deal fell through at the last minute.
thỏa thuận được quảng cáo rầm rộ đã thất bại vào phút cuối cùng.
she was skeptical of the ballyhooed health benefits.
cô ấy hoài nghi về những lợi ích sức khỏe được quảng cáo rầm rộ.
the ballyhooed competition ended up being a letdown.
cuộc thi được quảng cáo rầm rộ cuối cùng lại gây thất vọng.
ballyhooed event
sự kiện được ca ngợi quá mức
ballyhooed product launch
ra mắt sản phẩm được ca ngợi quá mức
ballyhooed celebrity appearance
sự xuất hiện của người nổi tiếng được ca ngợi quá mức
ballyhooed victory celebration
buổi lễ kỷ niệm chiến thắng được ca ngợi quá mức
ballyhooed new restaurant
nhà hàng mới được ca ngợi quá mức
ballyhooed promises
những lời hứa hẹn được ca ngợi quá mức
ignore the ballyhoo
bỏ qua sự ca ngợi quá mức
the film was ballyhooed as a blockbuster before its release.
nguyên bộ phim được quảng cáo rầm rộ như một bom tấn trước khi ra mắt.
despite all the ballyhooed features, the product didn't perform well.
bất chấp tất cả các tính năng được quảng cáo, sản phẩm không hoạt động tốt.
the ballyhooed event turned out to be a disappointment.
sự kiện được quảng cáo rầm rộ cuối cùng lại gây thất vọng.
many ballyhooed innovations fail to meet expectations.
nhiều sáng kiến được quảng cáo rầm rộ không đáp ứng được kỳ vọng.
the artist's ballyhooed gallery opening attracted a large crowd.
lễ khai trương phòng trưng bày được quảng cáo rầm rộ của họa sĩ đã thu hút được một đám đông lớn.
he was tired of the ballyhooed promises from politicians.
anh ta mệt mỏi với những lời hứa hẹn được quảng cáo rầm rộ từ các chính trị gia.
the ballyhooed launch of the new phone drew criticism.
sự ra mắt được quảng cáo rầm rộ của điện thoại mới đã vấp phải những lời chỉ trích.
the ballyhooed deal fell through at the last minute.
thỏa thuận được quảng cáo rầm rộ đã thất bại vào phút cuối cùng.
she was skeptical of the ballyhooed health benefits.
cô ấy hoài nghi về những lợi ích sức khỏe được quảng cáo rầm rộ.
the ballyhooed competition ended up being a letdown.
cuộc thi được quảng cáo rầm rộ cuối cùng lại gây thất vọng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now