balmier

[Mỹ]/ˈbɑːmi/
[Anh]/ˈbɑːmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ấm áp dễ chịu hoặc nhẹ nhàng; thơm và làm dịu

Cụm từ & Cách kết hợp

balmy weather

thời tiết ấm áp

balmy breeze

gió ấm áp

balmy evening

buổi tối ấm áp

balmy climate

khí hậu ấm áp

Câu ví dụ

the balmy days of late summer.

những ngày hè oi ả cuối tháng.

the weather was balmy, not a breath of wind.

thời tiết oi ả, không một cơn gió.

It’s a balmy evening,the golden time for lovers.

Đây là một buổi tối oi ả, thời gian vàng cho những người yêu nhau.

dined in shirtsleeves; balmy weather that had them down to their shirtsleeves.

ăn tối trong tay áo; thời tiết oi ả khiến họ phải mặc quần áo ngắn.

The balmy weather made for a perfect day at the beach.

Thời tiết oi ả tạo nên một ngày hoàn hảo trên bãi biển.

She enjoys taking a walk in the balmy evenings.

Cô ấy thích đi dạo trong những buổi tối oi ả.

The balmy breeze carried the scent of flowers.

Gió oi ả mang theo mùi hương hoa.

We had a balmy conversation over a cup of tea.

Chúng tôi có một cuộc trò chuyện ấm áp bên tách trà.

The balmy climate of the region attracts many tourists.

Khí hậu oi ả của vùng này thu hút nhiều khách du lịch.

I love to relax in the balmy sunshine.

Tôi thích thư giãn dưới ánh nắng oi ả.

The balmy evening air was filled with the sound of crickets.

Không khí buổi tối oi ả tràn ngập tiếng dế kêu.

She wore a light dress to enjoy the balmy weather.

Cô ấy mặc một chiếc váy nhẹ để tận hưởng thời tiết oi ả.

The garden was filled with the fragrance of balmy herbs.

Khu vườn tràn ngập hương thơm của các loại thảo mộc oi ả.

The balmy summer evenings are perfect for outdoor dining.

Những buổi tối mùa hè oi ả là hoàn hảo cho việc ăn uống ngoài trời.

Ví dụ thực tế

The balmy evening was suddenly piercingly, bitingly cold.

Buổi tối ấm áp đột nhiên trở nên lạnh giá, buốt giá.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The Virgin Islands, located in the Caribbean, have a balmy climate.

Các Quần đảo Virgin, nằm ở Caribbean, có khí hậu ấm áp.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Through the balmy air of night how they ring out their delight!

Trong không khí ấm áp của đêm, chúng vang lên niềm vui của chúng!

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

The Bassin d'Arcachon is a large sheltered bay which often enjoys balmy temperatures into October.

Bassin d'Arcachon là một vịnh lớn, được che chắn, thường có nhiệt độ ấm áp kéo dài đến tháng Mười.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

It has the same lush lines of palm trees and the same year-round balmy temperatures.

Nó có những hàng dừa xanh tươi và nhiệt độ ấm áp quanh năm như nhau.

Nguồn: Special English Slow English

With year-round sunshine, Fort Lauderdale is a balmy holiday destination that offers an interesting mix of waterfront entertainment.

Với ánh nắng quanh năm, Fort Lauderdale là một điểm đến nghỉ dưỡng ấm áp mang đến sự kết hợp thú vị giữa các hoạt động giải trí ven sông.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Our body is always trying to maintain a balmy temperature of around 98.6 degrees Fahrenheit, or 37 degrees Celsius.

Cơ thể chúng ta luôn cố gắng duy trì nhiệt độ ấm áp khoảng 98,6 độ Fahrenheit, hay 37 độ Celsius.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Hermione walked straight out of the oak front doors and down the stone steps into the balmy evening air.

Hermione bước thẳng ra khỏi những cánh cửa gỗ sồi phía trước và xuống những bậc đá vào không khí ấm áp của buổi tối.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Some can be found waddling along the balmy shores of southern Africa, on barren and windswept islands like this one.

Một số có thể được tìm thấy đang lạch bạch dọc theo những bờ biển ấm áp của Nam Phi, trên những hòn đảo cằn cỗi và nhiều gió như hòn đảo này.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

The seawater out there is a freezing minus four degrees, but these swimmers are splashing around at a balmy 19.

Nước biển ở đó đang đóng băng ở mức âm bốn độ, nhưng những người bơi lội này đang vui vẻ bơi lội ở mức ấm áp 19 độ.

Nguồn: Travel to the Earth's interior

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay