bandtail

[Mỹ]/bændteɪl/
[Anh]/bændteɪl/

Dịch

n. Trong vật lý bán dẫn và khoa học vật liệu, một "bandtail" (đuôi dải) là phần đuôi của các trạng thái điện tử mở rộng vào khoảng cấm từ mức năng lượng dẫn điện tối thiểu hoặc mức năng lượng hóa trị tối đa, thường do sự hỗn loạn cấu trúc, tạp chất hoặc các khuyết tật trong mạng tinh thể của vật liệu.
Các dạng của từ
số nhiềubandtails

Cụm từ & Cách kết hợp

bandtailed

越南语翻译

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay