barded

[Mỹ]/bɑːr.dɪd/
[Anh]/ˈbɑːr.dɪd/

Dịch

adj.có hoặc được bao phủ bởi áo giáp; được trang bị vũ khí bằng giáp

Cụm từ & Cách kết hợp

barded in silver

bọc bạc

a barded warrior

một chiến binh bọc giáp

barded with jewels

bọc đá quý

a barded knight

một kỵ sĩ bọc giáp

Câu ví dụ

the knight was barded for battle.

người lính hiệp sĩ đã được bọc giáp để chiến đấu.

the horse was barded with colorful decorations.

con ngựa được trang trí bằng những đồ trang trí đầy màu sắc.

they barded their steeds before the tournament.

họ đã bọc ngựa của mình trước giải đấu.

the barded armor shone in the sunlight.

tấm giáp bọc sáng bóng dưới ánh nắng mặt trời.

the general ordered the troops to be barded.

tướng quân ra lệnh cho quân đội phải được bọc giáp.

she admired the barded horses in the parade.

Cô ấy ngưỡng mộ những con ngựa bọc trong cuộc diễu hành.

the barded knight led the charge.

Người lính hiệp sĩ bọc giáp dẫn đầu cuộc tấn công.

they carefully barded the horses for the long journey.

họ cẩn thận bọc ngựa cho chuyến đi dài.

his horse was barded to protect it from arrows.

con ngựa của anh ta được bọc để bảo vệ nó khỏi tên bắn.

the barded steeds were a sight to behold.

những con ngựa bọc là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay