barer than bare
trần trụi hơn cả trần trụi
bare essentials
những điều cần thiết tối thiểu
bare minimum
mức tối thiểu
bare-bones structure
cấu trúc đơn giản nhất
barely perceptible
hầu như không nhận thấy
barer branches
những cành cây trần trụi
barer skin
làn da trần trụi
a barefaced lie
một lời nói dối trắng trợn
the barer of bad news often faces criticism.
người mang tin xấu thường phải đối mặt với những lời chỉ trích.
she is the barer of the family legacy.
cô là người kế thừa di sản gia đình.
the barer of the trophy was celebrated at the ceremony.
người mang chiếc cúp đã được tôn vinh tại buổi lễ.
as the barer of the truth, he felt a heavy burden.
với tư cách là người mang sự thật, anh cảm thấy một gánh nặng lớn.
the barer of the message must be discreet.
người mang thông điệp phải kín đáo.
being the barer of good news can be rewarding.
việc trở thành người mang tin tốt có thể mang lại phần thưởng.
the barer of the secret decided to tell the truth.
người mang bí mật đã quyết định nói sự thật.
he became the barer of hope for many.
anh trở thành người mang hy vọng cho nhiều người.
the barer of the burden must find a way to cope.
người gánh chịu gánh nặng phải tìm cách đối phó.
as the barer of responsibility, she took charge.
với tư cách là người chịu trách nhiệm, cô đã nắm quyền.
barer than bare
trần trụi hơn cả trần trụi
bare essentials
những điều cần thiết tối thiểu
bare minimum
mức tối thiểu
bare-bones structure
cấu trúc đơn giản nhất
barely perceptible
hầu như không nhận thấy
barer branches
những cành cây trần trụi
barer skin
làn da trần trụi
a barefaced lie
một lời nói dối trắng trợn
the barer of bad news often faces criticism.
người mang tin xấu thường phải đối mặt với những lời chỉ trích.
she is the barer of the family legacy.
cô là người kế thừa di sản gia đình.
the barer of the trophy was celebrated at the ceremony.
người mang chiếc cúp đã được tôn vinh tại buổi lễ.
as the barer of the truth, he felt a heavy burden.
với tư cách là người mang sự thật, anh cảm thấy một gánh nặng lớn.
the barer of the message must be discreet.
người mang thông điệp phải kín đáo.
being the barer of good news can be rewarding.
việc trở thành người mang tin tốt có thể mang lại phần thưởng.
the barer of the secret decided to tell the truth.
người mang bí mật đã quyết định nói sự thật.
he became the barer of hope for many.
anh trở thành người mang hy vọng cho nhiều người.
the barer of the burden must find a way to cope.
người gánh chịu gánh nặng phải tìm cách đối phó.
as the barer of responsibility, she took charge.
với tư cách là người chịu trách nhiệm, cô đã nắm quyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay