barilla

[Mỹ]/bɑːˈrɪlə/
[Anh]/buh-RIL-ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại mì ống, thường dài và mỏng.; Một loại kiềm được làm từ tro tảo biển.
Các dạng của từ
số nhiềubarillas

Cụm từ & Cách kết hợp

barilla pasta

mì ống barilla

barilla spaghetti

mì spaghetti barilla

barilla lasagna noodles

mì lasagna barilla

barilla sauce

sốt barilla

Câu ví dụ

barilla pasta is a popular choice for italian dishes.

mì ống Barilla là một lựa chọn phổ biến cho các món ăn Ý.

we cooked barilla spaghetti for dinner last night.

chúng tôi đã nấu mì spaghetti Barilla cho bữa tối vào đêm qua.

barilla offers a variety of gluten-free options.

Barilla cung cấp nhiều lựa chọn không chứa gluten.

she prefers barilla because of its quality.

cô ấy thích Barilla vì chất lượng của nó.

have you tried barilla's new sauces?

bạn đã thử các loại sốt mới của Barilla chưa?

barilla is known for its traditional italian recipes.

Barilla nổi tiếng với các công thức nấu ăn Ý truyền thống.

we always have barilla on hand for quick meals.

chúng tôi luôn có Barilla sẵn sàng cho những bữa ăn nhanh.

barilla makes cooking pasta easy and enjoyable.

Barilla giúp việc nấu mì trở nên dễ dàng và thú vị.

barilla's lasagna sheets are perfect for family dinners.

các tấm mì lasagna của Barilla rất hoàn hảo cho bữa tối gia đình.

many chefs recommend using barilla for authentic flavors.

nhiều đầu bếp khuyên dùng Barilla để có hương vị đích thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay