n. các lễ thành niên theo truyền thống Do Thái dành cho các cậu bé (số nhiều); các cậu bé đã thực hiện nghi lễ bar mitzvah v. thì hiện tại ngôi thứ ba của động từ barmitzvah; trải qua hoặc thực hiện nghi lễ bar mitzvah
Từ phổ biến
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!