barones

[Mỹ]/bəˈrəʊniːz/
[Anh]/bəˈroʊniːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của barone; barones là dạng số nhiều của barone; Baron (dùng làm tên riêng)

Câu ví dụ

the cruel baroness oppressed the peasants living on her estate.

Quý bà độc ác đã áp bức những nông dân sống trên lãnh địa của bà.

she became a baroness after marrying a british nobleman.

Cô trở thành một quý bà sau khi kết hôn với một quý tộc người Anh.

the baroness von sketch show is a popular canadian television program.

Chương trình truyền hình Baroness Von Sketch Show là một chương trình truyền hình Canada phổ biến.

the wealthy baroness donated millions to the local hospital.

Quý bà giàu có đã quyên góp hàng triệu đô la cho bệnh viện địa phương.

a fierce baroness ruled the small island with an iron fist.

Một quý bà cứng rắn cai trị hòn đảo nhỏ bằng quyền lực sắt bạo.

the young baroness inherited the title from her father.

Quý bà trẻ tuổi đã kế thừa danh hiệu từ cha cô.

everyone in the village respected the elderly baroness.

Mọi người trong làng đều tôn trọng quý bà già.

the baroness hosted a lavish ball at her manor.

Quý bà đã tổ chức một bữa tiệc hoành tráng tại cung điện của bà.

baroness orczy wrote the famous novel the scarlet pimpernel.

Quý bà Orczy đã viết cuốn tiểu thuyết nổi tiếng The Scarlet Pimpernel.

the french baroness refused to leave her castle during the revolution.

Quý bà người Pháp đã từ chối rời khỏi lâu đài của bà trong thời kỳ cách mạng.

a baroness holds a rank below a countess.

Một quý bà có cấp bậc thấp hơn một nữ công tước.

the mysterious baroness rarely appeared in public.

Quý bà bí ẩn hiếm khi xuất hiện trước công chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay