baronets

[Mỹ]/ˈbærənɛts/
[Anh]/ˈbærəˌnets/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của baronet, một cấp bậc di sản trong giới quý tộc Anh dưới một viscount nhưng trên một knight.

Cụm từ & Cách kết hợp

a baronets title

tước hiệu baronet

newly created baronets

các baronet mới được tạo ra

become a baronet

trở thành một baronet

a hereditary baronetcy

một tước hiệu baronet truyền thừa

Câu ví dụ

the baronets gathered for their annual meeting.

Các baronet đã tập hợp cho cuộc họp thường niên của họ.

many baronets have a rich history in british society.

Nhiều baronet có một lịch sử phong phú trong xã hội Anh.

baronets often participate in charitable events.

Các baronet thường xuyên tham gia các sự kiện từ thiện.

the title of baronet is hereditary.

Tước hiệu baronet là di truyền.

some baronets own vast estates across the country.

Một số baronet sở hữu những vùng đất rộng lớn trên khắp đất nước.

baronets are sometimes involved in politics.

Các baronet đôi khi tham gia vào chính trị.

the baronets were known for their lavish lifestyles.

Các baronet nổi tiếng với lối sống xa hoa của họ.

in history, baronets played significant roles in local governance.

Trong lịch sử, các baronet đã đóng vai trò quan trọng trong quản trị địa phương.

baronets often have family crests displayed prominently.

Các baronet thường xuyên có biểu tượng gia tộc được trưng bày một cách nổi bật.

many baronets are patrons of the arts.

Nhiều baronet là những người bảo trợ nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay