barosaurs

[Mỹ]/bəˈrɒˌsɔːr/
[Anh]/bɑːˈroʊˌsoər/

Dịch

n.Một loài khủng long ăn cỏ lớn từ thời kỳ Jura muộn. Liên quan chặt chẽ đến các loài sauropod như Brachiosaurus.

Cụm từ & Cách kết hợp

barosaur fossil

fossil barosaur

barosaur remains

xác còn lại của barosaur

study barosaurs

nghiên cứu barosaur

barosaur skeleton

xương hóa thạch barosaur

ancient barosaurs

barosaur cổ đại

barosaur extinction

suy tàn của barosaur

discover a barosaur

khám phá một barosaur

barosaurs and dinosaurs

barosaur và khủng long

largest barosaur ever

barosaur lớn nhất từng có

Câu ví dụ

the barosaur was one of the largest dinosaurs.

barosaur là một trong những loài khủng long lớn nhất.

scientists discovered a new barosaur fossil.

các nhà khoa học đã phát hiện ra một hóa thạch barosaur mới.

the barosaur lived during the late jurassic period.

barosaur sống vào cuối thời kỳ jurassic.

many children are fascinated by the barosaur.

nhiều đứa trẻ bị mê hoặc bởi barosaur.

the barosaur had a long neck and a massive body.

barosaur có cổ dài và thân hình đồ sộ.

in documentaries, the barosaur is often featured.

trong các bộ phim tài liệu, barosaur thường xuyên xuất hiện.

the barosaur was herbivorous and grazed on plants.

barosaur ăn cỏ và ăn trên thực vật.

barosaur tracks were found in the fossil site.

dấu chân barosaur được tìm thấy tại địa điểm khai quật hóa thạch.

many paleontologists study the barosaur's anatomy.

nhiều nhà cổ sinh vật học nghiên cứu giải phẫu của barosaur.

the barosaur is a popular subject in paleontology.

barosaur là một chủ đề phổ biến trong cổ sinh vật học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay