the sheer size of the barosaurus amazed the tourists.
Kích thước khổng lồ của loài barosaurus đã làm cho các du khách kinh ngạc.
fossils show that the barosaurus had a very long neck.
Các hóa thạch cho thấy barosaurus có cổ rất dài.
paleontologists recently discovered a new barosaurus specimen.
Các nhà cổ sinh vật học gần đây đã phát hiện một mẫu vật mới của loài barosaurus.
unlike other sauropods, the barosaurus had lighter vertebrae.
Khác với các loài khủng long ăn thực vật khác, barosaurus có đốt sống nhẹ hơn.
the barosaurus likely fed on high tree ferns.
Barosaurus có khả năng ăn lá cây dương xỉ cao.
a fully grown barosaurus weighed several tons.
Một con barosaurus trưởng thành nặng vài tấn.
we saw a barosaurus skeleton mounted at the museum.
Chúng tôi đã thấy bộ xương của một con barosaurus được trưng bày tại bảo tàng.
long necks allowed the barosaurus to reach distant foliage.
Cổ dài giúp barosaurus có thể với tới những tán cây ở xa.
scientists are studying the barosaurus bone structure.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc xương của barosaurus.
the barosaurus lived during the late jurassic period.
Barosaurus sống vào cuối kỷ Jura.
children love learning about the giant barosaurus.
Các em nhỏ rất thích học về loài barosaurus khổng lồ này.
many books describe the barosaurus as a massive herbivore.
Nhiều cuốn sách mô tả barosaurus là một loài động vật ăn cỏ khổng lồ.
the sheer size of the barosaurus amazed the tourists.
Kích thước khổng lồ của loài barosaurus đã làm cho các du khách kinh ngạc.
fossils show that the barosaurus had a very long neck.
Các hóa thạch cho thấy barosaurus có cổ rất dài.
paleontologists recently discovered a new barosaurus specimen.
Các nhà cổ sinh vật học gần đây đã phát hiện một mẫu vật mới của loài barosaurus.
unlike other sauropods, the barosaurus had lighter vertebrae.
Khác với các loài khủng long ăn thực vật khác, barosaurus có đốt sống nhẹ hơn.
the barosaurus likely fed on high tree ferns.
Barosaurus có khả năng ăn lá cây dương xỉ cao.
a fully grown barosaurus weighed several tons.
Một con barosaurus trưởng thành nặng vài tấn.
we saw a barosaurus skeleton mounted at the museum.
Chúng tôi đã thấy bộ xương của một con barosaurus được trưng bày tại bảo tàng.
long necks allowed the barosaurus to reach distant foliage.
Cổ dài giúp barosaurus có thể với tới những tán cây ở xa.
scientists are studying the barosaurus bone structure.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc xương của barosaurus.
the barosaurus lived during the late jurassic period.
Barosaurus sống vào cuối kỷ Jura.
children love learning about the giant barosaurus.
Các em nhỏ rất thích học về loài barosaurus khổng lồ này.
many books describe the barosaurus as a massive herbivore.
Nhiều cuốn sách mô tả barosaurus là một loài động vật ăn cỏ khổng lồ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay