barrios

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực nghèo đói nơi người Puerto Rico hoặc người Mexico cư trú, dạng số nhiều của barrio

Ví dụ thực tế

This is the barrio, the neighborhood where the National Guard had to come and rescue people.

Đây là khu phố, khu dân cư nơi mà Lực lượng Vệ binh Quốc gia phải đến giải cứu mọi người.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

She's done without in her tiny apartment in the barrio of Petare since the blackouts started last week.

Cô ấy sống thiếu thốn trong căn hộ nhỏ của mình ở khu phố Petare kể từ khi mất điện bắt đầu vào tuần trước.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2019

We were not " el terror del barrio, " rebellious teens.

Chúng tôi không phải là 'trường hợp gây ra sự sợ hãi của khu phố', những thanh thiếu niên nổi loạn.

Nguồn: American Life Podcast

Apparently, the roughest part of the city are the Favelas (barrios) of Petare and Catia.

Có vẻ như những khu vực nguy hiểm nhất của thành phố là các khu ổ chuột (barrios) ở Petare và Catia.

Nguồn: World Atlas of Wonders

It's a global trend: The allure of the big city depopulates the countryside and fills the barrios.

Đây là một xu hướng toàn cầu: Sự hấp dẫn của các thành phố lớn làm cạn kiệt nông thôn và lấp đầy các khu phố.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

We need a social agenda for the barrio.

Chúng ta cần một chương trình nghị sự xã hội cho khu phố.

Nguồn: Don't lie to me.

It gets our number one spot because not only would the barrios be terribly unsafe, but it seems you can’t escape the crime anywhere.

Nó đạt được vị trí số một của chúng tôi vì không chỉ các khu phố rất nguy hiểm mà có vẻ như bạn không thể thoát khỏi tội phạm ở bất cứ đâu.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Authorities are trying to push back against what analysts say is a " turf grab" by a criminal gang looking to expand beyond the Cota 905 barrio.

Các nhà chức trách đang cố gắng chống lại những gì các nhà phân tích nói là một 'cuộc tranh giành lãnh thổ' của một băng tội phạm đang tìm cách mở rộng ra ngoài khu phố Cota 905.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2021 Collection

Millions of tonnes of sand were pumped onto two miles of shoreline, giving run-down waterfront barrios a new lease of life, and lifting Barcelona high into the ranks of the world’s great beach cities.

Hàng triệu tấn cát đã được bơm lên hai dặm bờ biển, mang lại cho các khu phố ven biển xuống cấp một cuộc sống mới và đưa Barcelona lên hàng ngũ các thành phố biển lớn nhất thế giới.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay