barriques

[Mỹ]/bɑːˈriːk/
[Anh]/baˈrik/

Dịch

n. Một loại thùng rượu lớn, thường là của Pháp và chứa khoảng 250 lít.

Cụm từ & Cách kết hợp

aged in barrique

ủ trong thùng gỗ sồi

barrique oak flavor

hương vị gỗ sồi thùng gỗ

barrique-aged wine

rượu vang ủ trong thùng gỗ

french barrique

thùng gỗ Pháp

barrique fermentation

lên men trong thùng gỗ

small barriques

thùng gỗ nhỏ

toast the barrique

nướng thùng gỗ

barrique cooperage

làm thùng gỗ

Câu ví dụ

the wine was aged in a barrique for several months.

rượu vang đã được ủ trong thùng barrique trong vài tháng.

barrique aging can enhance the flavor of the wine.

quá trình ủ rượu trong thùng barrique có thể tăng cường hương vị của rượu vang.

many winemakers prefer using barriques for their red wines.

nhiều nhà sản xuất rượu vang thích sử dụng thùng barrique cho rượu vang đỏ của họ.

the barrique is a traditional french oak barrel.

thùng barrique là thùng gỗ sồi Pháp truyền thống.

he purchased a new barrique for his wine collection.

anh ấy đã mua một thùng barrique mới cho bộ sưu tập rượu vang của mình.

barrique fermentation can add complexity to the wine.

quá trình lên men trong thùng barrique có thể thêm sự phức tạp cho rượu vang.

she learned how to properly toast a barrique.

cô ấy đã học cách nướng thùng barrique đúng cách.

the barrique contributes to the wine's aroma and texture.

thùng barrique góp phần tạo nên hương thơm và kết cấu của rượu vang.

after years of aging in a barrique, the wine was finally ready.

sau nhiều năm ủ trong thùng barrique, rượu vang cuối cùng cũng đã sẵn sàng.

he prefers the flavor profile of barrique-aged wines.

anh ấy thích hương vị của rượu vang ủ trong thùng barrique.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay