basketmaker

[Mỹ]/ˈbɑːskɪtmeɪkə(r)/
[Anh]/ˈbæskɪtmeɪkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người làm hoặc dệt giỏ.
Các dạng của từ
số nhiềubasketmakers

Câu ví dụ

the skilled basketmaker weaves intricate patterns into her baskets.

Người thợ giỏ khéo léo dệt những họa tiết tinh xảo vào những chiếc giỏ của bà.

a master basketmaker has passed down techniques through generations.

Một bậc thầy thợ giỏ đã truyền lại các kỹ thuật qua nhiều thế hệ.

the local basketmaker sells handcrafted baskets at the market.

Người thợ giỏ địa phương bán những chiếc giỏ thủ công tại chợ.

traditional basketmaker methods are being preserved by artisans.

Các phương pháp truyền thống của thợ giỏ đang được các nghệ nhân bảo tồn.

the basketmaker's hands move with practiced precision.

Bàn tay của người thợ giỏ di chuyển với sự chính xác được rèn luyện.

young people are learning the ancient craft from a basketmaker.

Người trẻ đang học nghề thủ công cổ truyền từ một thợ giỏ.

the basketmaker creates beautiful vessels from natural materials.

Người thợ giỏ tạo ra những vật chứa đẹp từ các vật liệu tự nhiên.

we visited a famous basketmaker's workshop in the village.

Chúng tôi đã đến thăm xưởng làm giỏ nổi tiếng của một thợ giỏ tại làng.

the basketmaker uses willow branches to craft durable baskets.

Người thợ giỏ sử dụng cành liễu để chế tạo những chiếc giỏ bền bỉ.

basketmaking is a respected craft in many cultures.

Làm giỏ là một nghề thủ công được tôn trọng trong nhiều nền văn hóa.

the basketmaker's art has been featured in museums worldwide.

Nghệ thuật của người thợ giỏ đã được trưng bày tại các bảo tàng trên toàn thế giới.

we purchased a handmade basket from an experienced basketmaker.

Chúng tôi đã mua một chiếc giỏ thủ công từ một thợ giỏ có kinh nghiệm.

the basketmaker is an important member of the local community.

Người thợ giỏ là một thành viên quan trọng của cộng đồng địa phương.

traditional basketmaker skills are being revived by young artists.

Các kỹ năng truyền thống của thợ giỏ đang được các nghệ sĩ trẻ phục hồi.

the basketmaker is known for innovative designs and quality work.

Người thợ giỏ nổi tiếng với các thiết kế sáng tạo và chất lượng công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay