baste

[US]/beɪst/
[UK]/best/
Frequency: Very High

Translation

Động từ: may thô; làm ẩm (thịt) trong quá trình nấu; đánh mạnh; mắng
Danh từ: gia vị; chất lỏng để tưới
Word Forms
hiện tại phân từbasting
ngôi thứ ba số ítbastes
quá khứ phân từbasted
thì quá khứbasted
số nhiềubastes

Phrases & Collocations

baste the turkey

ướp gà tây

Example Sentences

basted him with a stick;

anh ta đã phết lên anh ta bằng một cây gậy;

The paper baste the candidate for irresponsible statement.

Báo chí đã chỉ trích ứng cử viên vì phát ngôn vô trách nhiệm.

The turkey is basted to keep it from drying out.

Gà tây được phết để giữ cho nó không bị khô.

Meat is basted to keep it from drying out and to improve its flavour.

Thịt được phết để giữ cho nó không bị khô và cải thiện hương vị.

If he’s rude to me again, I’ll baste his coat.

Nếu anh ta lại cư xử thô lỗ với tôi, tôi sẽ phết lên áo của anh ta.

The volcanogenic deposits hosted in differential yolcanic rock series and cogenetic deposits hosted in undifferential baste volcanic rock series have been divided and studied in this paper.

Các bồi tích phun trào được chứa trong các chuỗi đá núi lửa khác biệt và các bồi tích đồng sinh được chứa trong các chuỗi đá núi lửa baste không khác biệt đã được chia và nghiên cứu trong bài báo này.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now