batallions advanced
pháo đoàn tiến quân
enemy batallions
pháo đoàn địch
multiple batallions
nhiều pháo đoàn
batallions deployed
pháo đoàn triển khai
facing batallions
pháo đoàn đối đầu
charging batallions
pháo đoàn xung phong
batallions assembled
pháo đoàn tập trung
reinforcing batallions
pháo đoàn tăng cường
batallions positioned
pháo đoàn bố trí
opposing batallions
pháo đoàn đối lập
the general ordered three infantry batallions to advance at dawn.
Đại tá ra lệnh cho ba trung đoàn bộ binh tiến quân vào lúc bình minh.
elite batallions from the capital arrived to reinforce the border defenses.
Các trung đoàn tinh nhuệ từ thủ đô đến củng cố phòng thủ biên giới.
several batallions coordinated their assault on the fortified position.
Nhiều trung đoàn phối hợp tấn công vào vị trí được củng cố.
the army deployed two mechanized batallions to the strategic mountain pass.
Quân đội triển khai hai trung đoàn cơ giới đến đèo chiến lược.
volunteer batallions formed quickly as citizens responded to the crisis.
Các trung đoàn tình nguyện được thành lập nhanh chóng khi người dân phản ứng với khủng hoảng.
tank batallions led the breakthrough that shattered enemy lines.
Các trung đoàn xe tăng dẫn đầu đột phá phá vỡ hàng phòng ngự của địch.
the battle-hardened batallions held their ground despite heavy casualties.
Các trung đoàn đã trải qua nhiều trận đánh giữ vững vị trí bất chấp những tổn thất nặng nề.
airborne batallions parachuted behind enemy positions under cover of darkness.
Các trung đoàn không quân nhảy dù phía sau vị trí của địch trong bóng tối.
the commander praised all batallions for their bravery in the fierce fighting.
Chỉ huy khen ngợi tất cả các trung đoàn vì lòng dũng cảm trong trận chiến ác liệt.
multiple batallions participated in the massive military parade through the capital.
Nhiều trung đoàn tham gia trong cuộc diễu binh lớn qua thủ đô.
reinforced batallions prepared defensive positions along the riverbank.
Các trung đoàn được tăng cường chuẩn bị các vị trí phòng thủ dọc theo bờ sông.
the general inspected the troops as the batallions marched past.
Đại tá kiểm tra binh sĩ khi các trung đoàn diễu hành qua.
medical batallions provided critical support during the long campaign.
Các trung đoàn y tế cung cấp hỗ trợ quan trọng trong chiến dịch kéo dài.
armored batallions advanced steadily through the difficult terrain.
Các trung đoàn xe tăng di chuyển ổn định qua địa hình khó khăn.
batallions advanced
pháo đoàn tiến quân
enemy batallions
pháo đoàn địch
multiple batallions
nhiều pháo đoàn
batallions deployed
pháo đoàn triển khai
facing batallions
pháo đoàn đối đầu
charging batallions
pháo đoàn xung phong
batallions assembled
pháo đoàn tập trung
reinforcing batallions
pháo đoàn tăng cường
batallions positioned
pháo đoàn bố trí
opposing batallions
pháo đoàn đối lập
the general ordered three infantry batallions to advance at dawn.
Đại tá ra lệnh cho ba trung đoàn bộ binh tiến quân vào lúc bình minh.
elite batallions from the capital arrived to reinforce the border defenses.
Các trung đoàn tinh nhuệ từ thủ đô đến củng cố phòng thủ biên giới.
several batallions coordinated their assault on the fortified position.
Nhiều trung đoàn phối hợp tấn công vào vị trí được củng cố.
the army deployed two mechanized batallions to the strategic mountain pass.
Quân đội triển khai hai trung đoàn cơ giới đến đèo chiến lược.
volunteer batallions formed quickly as citizens responded to the crisis.
Các trung đoàn tình nguyện được thành lập nhanh chóng khi người dân phản ứng với khủng hoảng.
tank batallions led the breakthrough that shattered enemy lines.
Các trung đoàn xe tăng dẫn đầu đột phá phá vỡ hàng phòng ngự của địch.
the battle-hardened batallions held their ground despite heavy casualties.
Các trung đoàn đã trải qua nhiều trận đánh giữ vững vị trí bất chấp những tổn thất nặng nề.
airborne batallions parachuted behind enemy positions under cover of darkness.
Các trung đoàn không quân nhảy dù phía sau vị trí của địch trong bóng tối.
the commander praised all batallions for their bravery in the fierce fighting.
Chỉ huy khen ngợi tất cả các trung đoàn vì lòng dũng cảm trong trận chiến ác liệt.
multiple batallions participated in the massive military parade through the capital.
Nhiều trung đoàn tham gia trong cuộc diễu binh lớn qua thủ đô.
reinforced batallions prepared defensive positions along the riverbank.
Các trung đoàn được tăng cường chuẩn bị các vị trí phòng thủ dọc theo bờ sông.
the general inspected the troops as the batallions marched past.
Đại tá kiểm tra binh sĩ khi các trung đoàn diễu hành qua.
medical batallions provided critical support during the long campaign.
Các trung đoàn y tế cung cấp hỗ trợ quan trọng trong chiến dịch kéo dài.
armored batallions advanced steadily through the difficult terrain.
Các trung đoàn xe tăng di chuyển ổn định qua địa hình khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay