| ngôi thứ ba số ít | batfowls |
| hiện tại phân từ | batfowling |
| thì quá khứ | batfowled |
| quá khứ phân từ | batfowled |
a real batfowl
một con dơi thật
the batfowl is known for its unique appearance.
con dơi rừng nổi tiếng với vẻ ngoài độc đáo.
many people are fascinated by the batfowl's behavior.
nhiều người bị mê hoặc bởi hành vi của dơi rừng.
in the wild, the batfowl often hunts at night.
ở ngoài tự nhiên, dơi rừng thường săn mồi vào ban đêm.
the batfowl's wings are specially adapted for flying.
cánh của dơi rừng được đặc biệt thiết kế để bay.
researchers are studying the batfowl's habitat.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu môi trường sống của dơi rừng.
batfowl populations are declining due to habitat loss.
số lượng dơi rừng đang giảm do mất môi trường sống.
people often mistake the batfowl for a bat.
mọi người thường nhầm lẫn dơi rừng với dơi.
the batfowl has a distinct call that can be heard at dusk.
dơi rừng có một tiếng kêu đặc trưng có thể được nghe thấy khi hoàng hôn.
conservation efforts are underway to protect the batfowl.
các nỗ lực bảo tồn đang được tiến hành để bảo vệ dơi rừng.
batfowl are often seen roosting in tall trees.
dơi rừng thường được nhìn thấy đậu trên những cây cao.
a real batfowl
một con dơi thật
the batfowl is known for its unique appearance.
con dơi rừng nổi tiếng với vẻ ngoài độc đáo.
many people are fascinated by the batfowl's behavior.
nhiều người bị mê hoặc bởi hành vi của dơi rừng.
in the wild, the batfowl often hunts at night.
ở ngoài tự nhiên, dơi rừng thường săn mồi vào ban đêm.
the batfowl's wings are specially adapted for flying.
cánh của dơi rừng được đặc biệt thiết kế để bay.
researchers are studying the batfowl's habitat.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu môi trường sống của dơi rừng.
batfowl populations are declining due to habitat loss.
số lượng dơi rừng đang giảm do mất môi trường sống.
people often mistake the batfowl for a bat.
mọi người thường nhầm lẫn dơi rừng với dơi.
the batfowl has a distinct call that can be heard at dusk.
dơi rừng có một tiếng kêu đặc trưng có thể được nghe thấy khi hoàng hôn.
conservation efforts are underway to protect the batfowl.
các nỗ lực bảo tồn đang được tiến hành để bảo vệ dơi rừng.
batfowl are often seen roosting in tall trees.
dơi rừng thường được nhìn thấy đậu trên những cây cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay