bathans

[Mỹ]/ˈbæθənz/
[Anh]/ˈbæθənz/

Dịch

n.Số nhiều của bathan (Ba-san)

Câu ví dụ

the bathans arrived early at the pool.

những người tắm đến sớm tại hồ bơi.

most bathans prefer morning sessions.

hầu hết những người tắm thích các buổi sáng.

several bathans were relaxing by the water.

vài người tắm đang nghỉ ngơi bên nước.

the bathans enjoyed the warm sunshine.

những người tắm tận hưởng ánh nắng ấm áp.

many bathans use the changing facilities.

nhiều người tắm sử dụng các tiện nghi thay đồ.

the bathans gathered for the competition.

những người tắm tập trung cho cuộc thi.

experienced bathans often recommend this spot.

những người tắm có kinh nghiệm thường giới thiệu địa điểm này.

the bathans cooled off in the afternoon.

những người tắm làm mát vào buổi chiều.

all bathans must follow the safety rules.

tất cả những người tắm phải tuân theo các quy tắc an toàn.

the bathans left when it started raining.

những người tắm ra về khi trời bắt đầu mưa.

new bathans are welcome to join.

những người tắm mới được chào đón tham gia.

the bathans swam laps for exercise.

những người tắm bơi các vòng để tập thể dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay