batholite

[Mỹ]/ˈbæθəlʌɪt/
[Anh]/ˈbæθəˌlaɪt/

Dịch

n. Một khối đá hiệu ứng xâm nhập lớn được hình thành bởi magma kết tinh dưới lòng đất và lộ ra trên một khu vực rộng lớn trên mặt đất.
Các dạng của từ
số nhiềubatholites

Câu ví dụ

the granite batholite was exposed after millions of years of erosion.

Đá granit batholit được phơi bày sau hàng triệu năm xói mòn.

geologists discovered a massive batholite beneath the mountain range.

Các nhà địa chất đã phát hiện một khối batholit khổng lồ dưới dãy núi.

the ancient batholite dates back to the jurassic period.

Batholit cổ đại có niên đại từ thời kỳ Jurasic.

crystalline batholite formations create distinctive geological landmarks.

Các cấu trúc batholit tinh thể tạo ra các điểm địa chất đặc trưng.

the batholite intrusion occurred during intense volcanic activity.

Sự xâm nhập của batholit xảy ra trong giai đoạn hoạt động núi lửa mạnh mẽ.

magma solidified slowly to form a massive igneous batholite.

Magma hóa rắn chậm để tạo thành một khối batholit xâm nhập khổng lồ.

the exposed batholite reveals complex geological structures.

Batholit được phơi bày tiết lộ các cấu trúc địa chất phức tạp.

a vast batholite system underlies the entire plateau region.

Một hệ thống batholit rộng lớn nằm dưới toàn bộ khu vực cao nguyên.

the mountain's core consists of a huge granite batholite.

Lõi của ngọn núi gồm một khối batholit granit khổng lồ.

erosion gradually revealed the hidden batholite to researchers.

Xói mòn dần tiết lộ batholit ẩn giấu này cho các nhà nghiên cứu.

the batholite composition is primarily quartz and feldspar.

Thành phần của batholit chủ yếu là thạch anh và plagioclas.

geothermal activity indicates the batholite may still be cooling.

Sự hoạt động địa nhiệt cho thấy batholit có thể vẫn đang nguội dần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay