| số nhiều | bathymeters |
bathymeter readings
số liệu đo độ sâu
bathymeter data analysis
phân tích dữ liệu độ sâu
bathymeter deployment
triển khai máy đo độ sâu
accurate bathymeter measurements
đo độ sâu chính xác bằng máy đo độ sâu
bathymeter calibration
hiệu chỉnh máy đo độ sâu
interpret bathymeter readings
diễn giải số liệu đo độ sâu
the bathymeter is essential for mapping ocean floors.
thiết bị đo độ sâu là cần thiết để khảo sát đáy đại dương.
researchers used a bathymeter to study underwater topography.
các nhà nghiên cứu đã sử dụng thiết bị đo độ sâu để nghiên cứu địa hình dưới nước.
bathymeters help in understanding marine ecosystems.
thiết bị đo độ sâu giúp hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái biển.
we need to calibrate the bathymeter before the survey.
chúng ta cần hiệu chỉnh thiết bị đo độ sâu trước khi khảo sát.
the data from the bathymeter revealed new underwater features.
dữ liệu từ thiết bị đo độ sâu đã tiết lộ những đặc điểm mới dưới nước.
using a bathymeter, scientists can track sediment movement.
sử dụng thiết bị đo độ sâu, các nhà khoa học có thể theo dõi sự di chuyển của trầm tích.
bathymeter readings are crucial for navigation safety.
thông số đọc từ thiết bị đo độ sâu rất quan trọng cho sự an toàn của việc điều hướng.
the bathymeter can operate at great depths.
thiết bị đo độ sâu có thể hoạt động ở độ sâu lớn.
modern bathymeters are equipped with advanced technology.
thiết bị đo độ sâu hiện đại được trang bị công nghệ tiên tiến.
bathymeter readings
số liệu đo độ sâu
bathymeter data analysis
phân tích dữ liệu độ sâu
bathymeter deployment
triển khai máy đo độ sâu
accurate bathymeter measurements
đo độ sâu chính xác bằng máy đo độ sâu
bathymeter calibration
hiệu chỉnh máy đo độ sâu
interpret bathymeter readings
diễn giải số liệu đo độ sâu
the bathymeter is essential for mapping ocean floors.
thiết bị đo độ sâu là cần thiết để khảo sát đáy đại dương.
researchers used a bathymeter to study underwater topography.
các nhà nghiên cứu đã sử dụng thiết bị đo độ sâu để nghiên cứu địa hình dưới nước.
bathymeters help in understanding marine ecosystems.
thiết bị đo độ sâu giúp hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái biển.
we need to calibrate the bathymeter before the survey.
chúng ta cần hiệu chỉnh thiết bị đo độ sâu trước khi khảo sát.
the data from the bathymeter revealed new underwater features.
dữ liệu từ thiết bị đo độ sâu đã tiết lộ những đặc điểm mới dưới nước.
using a bathymeter, scientists can track sediment movement.
sử dụng thiết bị đo độ sâu, các nhà khoa học có thể theo dõi sự di chuyển của trầm tích.
bathymeter readings are crucial for navigation safety.
thông số đọc từ thiết bị đo độ sâu rất quan trọng cho sự an toàn của việc điều hướng.
the bathymeter can operate at great depths.
thiết bị đo độ sâu có thể hoạt động ở độ sâu lớn.
modern bathymeters are equipped with advanced technology.
thiết bị đo độ sâu hiện đại được trang bị công nghệ tiên tiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay