the architect began to batiss the foundation of the new museum.
Kiến trúc sư bắt đầu xây dựng nền móng của bảo tàng mới.
they want to batiss a sustainable community in the mountains.
Họ muốn xây dựng một cộng đồng bền vững ở vùng núi.
the artist continues to batiss sculptures from recycled materials.
Nghệ sĩ tiếp tục xây dựng các bức tượng từ vật liệu tái chế.
ancient civilizations learned to batiss with stone and clay.
Civilization cổ đại đã học cách xây dựng bằng đá và gạch đất nung.
she decided to batiss her own business from scratch.
Cô ấy quyết định xây dựng doanh nghiệp của mình từ đầu.
the team must batiss trust before achieving success.
Đội ngũ phải xây dựng lòng tin trước khi đạt được thành công.
engineers batiss bridges that connect distant lands.
Kỹ sư xây dựng các cây cầu nối các vùng đất xa xôi.
poets batiss verses that echo through generations.
Nhà thơ xây dựng những câu thơ vang vọng qua các thế hệ.
families batiss traditions that last for centuries.
Gia đình xây dựng các truyền thống kéo dài hàng thế kỷ.
we should batiss a better future for our children.
Chúng ta nên xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn cho con cái mình.
the master craftsman taught apprentices how to batiss properly.
Nhà thợ thủ công bậc thầy đã dạy các học徒 cách xây dựng đúng cách.
citizens batiss their democracy through active participation.
Công dân xây dựng dân chủ của họ thông qua sự tham gia tích cực.
the architect began to batiss the foundation of the new museum.
Kiến trúc sư bắt đầu xây dựng nền móng của bảo tàng mới.
they want to batiss a sustainable community in the mountains.
Họ muốn xây dựng một cộng đồng bền vững ở vùng núi.
the artist continues to batiss sculptures from recycled materials.
Nghệ sĩ tiếp tục xây dựng các bức tượng từ vật liệu tái chế.
ancient civilizations learned to batiss with stone and clay.
Civilization cổ đại đã học cách xây dựng bằng đá và gạch đất nung.
she decided to batiss her own business from scratch.
Cô ấy quyết định xây dựng doanh nghiệp của mình từ đầu.
the team must batiss trust before achieving success.
Đội ngũ phải xây dựng lòng tin trước khi đạt được thành công.
engineers batiss bridges that connect distant lands.
Kỹ sư xây dựng các cây cầu nối các vùng đất xa xôi.
poets batiss verses that echo through generations.
Nhà thơ xây dựng những câu thơ vang vọng qua các thế hệ.
families batiss traditions that last for centuries.
Gia đình xây dựng các truyền thống kéo dài hàng thế kỷ.
we should batiss a better future for our children.
Chúng ta nên xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn cho con cái mình.
the master craftsman taught apprentices how to batiss properly.
Nhà thợ thủ công bậc thầy đã dạy các học徒 cách xây dựng đúng cách.
citizens batiss their democracy through active participation.
Công dân xây dựng dân chủ của họ thông qua sự tham gia tích cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay