the battalion commander led his troops through the dense forest.
Chỉ huy trung đoàn dẫn đầu bộ đội đi qua khu rừng rậm rạp.
two battalions were deployed to the eastern front yesterday.
Hai trung đoàn được triển khai đến mặt trận phía đông ngày hôm qua.
the reinforced battalion held its position despite heavy enemy fire.
Trung đoàn được tăng cường giữ vững vị trí bất chấp hỏa lực địch dữ dội.
she joined the infantry battalion right after graduating from military academy.
Cô ấy gia nhập trung đoàn bộ binh ngay sau khi tốt nghiệp học viện quân sự.
the tank battalion advanced slowly across the muddy terrain.
Trung đoàn xe tăng di chuyển chậm rãi qua địa hình lầy lội.
battalion headquarters received urgent orders at midnight.
Tổ chỉ huy trung đoàn nhận được lệnh khẩn cấp vào nửa đêm.
the artillery battalion provided crucial support during the battle.
Trung đoàn pháo binh cung cấp sự hỗ trợ quan trọng trong trận chiến.
we need to increase battalion strength before the next offensive.
Chúng ta cần tăng cường lực lượng trung đoàn trước đợt tấn công tiếp theo.
the battalion-size unit completed its training successfully.
Đơn vị quy mô trung đoàn đã hoàn thành huấn luyện thành công.
his father served as a battalion commander in the last war.
Bố anh từng phục vụ với cương vị chỉ huy trung đoàn trong cuộc chiến trước đó.
the battalions moved into position under cover of darkness.
Các trung đoàn di chuyển vào vị trí dưới sự che chắn của bóng tối.
three battalions combined forces for the final assault.
Ba trung đoàn hợp lực cho đợt tấn công cuối cùng.
the battalion commander led his troops through the dense forest.
Chỉ huy trung đoàn dẫn đầu bộ đội đi qua khu rừng rậm rạp.
two battalions were deployed to the eastern front yesterday.
Hai trung đoàn được triển khai đến mặt trận phía đông ngày hôm qua.
the reinforced battalion held its position despite heavy enemy fire.
Trung đoàn được tăng cường giữ vững vị trí bất chấp hỏa lực địch dữ dội.
she joined the infantry battalion right after graduating from military academy.
Cô ấy gia nhập trung đoàn bộ binh ngay sau khi tốt nghiệp học viện quân sự.
the tank battalion advanced slowly across the muddy terrain.
Trung đoàn xe tăng di chuyển chậm rãi qua địa hình lầy lội.
battalion headquarters received urgent orders at midnight.
Tổ chỉ huy trung đoàn nhận được lệnh khẩn cấp vào nửa đêm.
the artillery battalion provided crucial support during the battle.
Trung đoàn pháo binh cung cấp sự hỗ trợ quan trọng trong trận chiến.
we need to increase battalion strength before the next offensive.
Chúng ta cần tăng cường lực lượng trung đoàn trước đợt tấn công tiếp theo.
the battalion-size unit completed its training successfully.
Đơn vị quy mô trung đoàn đã hoàn thành huấn luyện thành công.
his father served as a battalion commander in the last war.
Bố anh từng phục vụ với cương vị chỉ huy trung đoàn trong cuộc chiến trước đó.
the battalions moved into position under cover of darkness.
Các trung đoàn di chuyển vào vị trí dưới sự che chắn của bóng tối.
three battalions combined forces for the final assault.
Ba trung đoàn hợp lực cho đợt tấn công cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay