battlecruisers

[Mỹ]/ˈbætl.kruːzərz/
[Anh]/ˈbætl.kruzərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) những con tàu chiến lớn của thế kỷ 20 đầu, nhanh hơn và nhẹ hơn các tàu chiến nhưng vũ trang không mạnh bằng.

Cụm từ & Cách kết hợp

battlecruisers deployed

đã triển khai tàu chiến hạm

battlecruisers destroyed

đã tiêu diệt tàu chiến hạm

battlecruisers engaged

đã tham gia chiến đấu tàu chiến hạm

battlecruiser sunk

đã chìm một tàu chiến hạm

battlecruisers retreating

đang rút lui tàu chiến hạm

battlecruisers attacking

đang tấn công tàu chiến hạm

battlecruiser damaged

đã bị hư hại tàu chiến hạm

battlecruisers anchored

đang neo đậu tàu chiến hạm

battlecruisers at sea

đang trên biển tàu chiến hạm

battlecruisers maneuvering

đang điều chỉnh tàu chiến hạm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay