baulked

[Mỹ]/bɔːlt/
[Anh]/boʊkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v ngập ngừng hoặc từ chối tiến hành; cản trở hoặc ngăn ai đó làm điều gì; không đạt được điều gì.

Câu ví dụ

she baulked at the idea of moving to a new city.

Cô ấy ngần ngại với ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.

he baulked when asked to take on extra responsibilities.

Anh ấy ngần ngại khi được yêu cầu đảm nhận thêm trách nhiệm.

the horse baulked at the jump.

Con ngựa ngần ngại khi phải vượt qua rào.

they baulked at the high cost of the project.

Họ ngần ngại với chi phí cao của dự án.

she baulked at the prospect of public speaking.

Cô ấy ngần ngại với triển vọng phải nói trước công chúng.

he baulked at signing the contract without reading it.

Anh ấy ngần ngại ký hợp đồng mà không đọc nó.

the dog baulked at entering the water.

Con chó ngần ngại khi phải xuống nước.

she baulked at the suggestion of working overtime.

Cô ấy ngần ngại với gợi ý làm thêm giờ.

he baulked at the idea of investing in stocks.

Anh ấy ngần ngại với ý tưởng đầu tư vào cổ phiếu.

the team baulked at the coach's new strategy.

Đội bóng ngần ngại với chiến lược mới của huấn luyện viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay