frequenting bawdyhouses regularly
thường xuyên lui tới các quán trọ trụy lạc
stories about bawdyhouses
những câu chuyện về các quán trọ trụy lạc
tales from bawdyhouses
những câu chuyện kể từ các quán trọ trụy lạc
he was known to frequent bawdyhouses in the city.
anh ta được biết là thường xuyên lui tới các quán bar trụy lạc trong thành phố.
the bawdyhouses were often hidden from the authorities.
các quán bar trụy lạc thường bị che giấu khỏi các nhà chức trách.
many stories from that era involve bawdyhouses and their patrons.
nhiều câu chuyện từ thời đại đó liên quan đến các quán bar trụy lạc và những người lui tới đó.
she worked in a bawdyhouse to support her family.
cô ấy làm việc trong một quán bar trụy lạc để hỗ trợ gia đình.
local laws often targeted bawdyhouses for closure.
các quy định địa phương thường nhắm vào các quán bar trụy lạc để đóng cửa.
bawdyhouses were a significant part of the nightlife in the past.
các quán bar trụy lạc là một phần quan trọng của cuộc sống về đêm trong quá khứ.
the history of bawdyhouses reflects societal attitudes towards sex.
lịch sử của các quán bar trụy lạc phản ánh thái độ xã hội đối với tình dục.
he wrote a novel set in the world of bawdyhouses.
anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết lấy bối cảnh trong thế giới của các quán bar trụy lạc.
visitors to the city often seek out its famous bawdyhouses.
du khách đến thăm thành phố thường tìm kiếm các quán bar trụy lạc nổi tiếng của nó.
in some cultures, bawdyhouses are seen as a necessary evil.
ở một số nền văn hóa, các quán bar trụy lạc được coi là một điều ác cần thiết.
frequenting bawdyhouses regularly
thường xuyên lui tới các quán trọ trụy lạc
stories about bawdyhouses
những câu chuyện về các quán trọ trụy lạc
tales from bawdyhouses
những câu chuyện kể từ các quán trọ trụy lạc
he was known to frequent bawdyhouses in the city.
anh ta được biết là thường xuyên lui tới các quán bar trụy lạc trong thành phố.
the bawdyhouses were often hidden from the authorities.
các quán bar trụy lạc thường bị che giấu khỏi các nhà chức trách.
many stories from that era involve bawdyhouses and their patrons.
nhiều câu chuyện từ thời đại đó liên quan đến các quán bar trụy lạc và những người lui tới đó.
she worked in a bawdyhouse to support her family.
cô ấy làm việc trong một quán bar trụy lạc để hỗ trợ gia đình.
local laws often targeted bawdyhouses for closure.
các quy định địa phương thường nhắm vào các quán bar trụy lạc để đóng cửa.
bawdyhouses were a significant part of the nightlife in the past.
các quán bar trụy lạc là một phần quan trọng của cuộc sống về đêm trong quá khứ.
the history of bawdyhouses reflects societal attitudes towards sex.
lịch sử của các quán bar trụy lạc phản ánh thái độ xã hội đối với tình dục.
he wrote a novel set in the world of bawdyhouses.
anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết lấy bối cảnh trong thế giới của các quán bar trụy lạc.
visitors to the city often seek out its famous bawdyhouses.
du khách đến thăm thành phố thường tìm kiếm các quán bar trụy lạc nổi tiếng của nó.
in some cultures, bawdyhouses are seen as a necessary evil.
ở một số nền văn hóa, các quán bar trụy lạc được coi là một điều ác cần thiết.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now