bayer

[Mỹ]/'baiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Bayer;một miệng hố lớn trên bề mặt của mặt trăng.

Cụm từ & Cách kết hợp

Bayer AG

Bayer AG

bayer process

quy trình Bayer

bayer leverkusen

Bayer Leverkusen

bayer aspirin

aspirin Bayer

bayer crop science

khoa học cây trồng Bayer

bayer pharmaceuticals

dược phẩm Bayer

a bayer product

một sản phẩm của Bayer

bayer's research

nghiên cứu của Bayer

bayer's headquarters

trụ sở của Bayer

work for bayer

làm việc cho Bayer

bayer acquisition

mua lại của Bayer

bayer lawsuit

vụ kiện Bayer

bayer stock price

giá cổ phiếu Bayer

Câu ví dụ

bayer is a leading pharmaceutical company.

bayer là một công ty dược phẩm hàng đầu.

many farmers trust bayer for their crop protection solutions.

nhiều nông dân tin tưởng vào bayer cho các giải pháp bảo vệ cây trồng của họ.

bayer has developed innovative healthcare products.

bayer đã phát triển các sản phẩm chăm sóc sức khỏe sáng tạo.

bayer invests heavily in research and development.

bayer đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.

the bayer brand is known worldwide.

thương hiệu bayer được biết đến trên toàn thế giới.

bayer offers a wide range of consumer health products.

bayer cung cấp một loạt các sản phẩm chăm sóc sức khỏe tiêu dùng.

bayer's commitment to sustainability is commendable.

cam kết của bayer về tính bền vững là đáng khen ngợi.

bayer collaborates with various organizations for better health.

bayer hợp tác với nhiều tổ chức để cải thiện sức khỏe.

many people rely on bayer for their medication needs.

nhiều người tin tưởng vào bayer cho nhu cầu dùng thuốc của họ.

bayer has a strong presence in the agricultural sector.

bayer có sự hiện diện mạnh mẽ trong lĩnh vực nông nghiệp.

Ví dụ thực tế

He received his first payment from Bayer this autumn.

Anh ấy đã nhận được khoản thanh toán đầu tiên từ Bayer vào mùa thu này.

Nguồn: VOA Slow English - America

Bayer said Wednesday the lead plaintiffs' lawyers have agreed to the plan.

Bayer cho biết vào thứ Tư, các luật sư của nguyên đơn chính đã đồng ý với kế hoạch.

Nguồn: VOA Special English: World

Bayer said the move will create the wealthiest supplier of seeds pesticides and fertilizer.

Bayer cho biết động thái này sẽ tạo ra nhà cung cấp giàu nhất về hạt giống, thuốc trừ sâu và phân bón.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

So what does Bayer say to all these allegations and research results?

Vậy thì Bayer nói gì về tất cả những cáo buộc và kết quả nghiên cứu này?

Nguồn: Environment and Science

Bayer representatives refused to talk to us on camera.

Các đại diện của Bayer đã từ chối nói chuyện với chúng tôi trên máy quay.

Nguồn: Environment and Science

He told Reuters news agency that Bayer is " taking a huge risk by doing this" .

Anh ấy nói với hãng tin Reuters rằng Bayer đang

Nguồn: VOA Special English: World

The Bayer group in Germany was one of those dye companies that started branching out into medicine.

Nguồn: Scishow Selected Series

Companies including Bayer, Land O'Lakes and Cargill Inc have launched carbon farming programs over the past two years.

Nguồn: VOA Slow English - America

The barley and radishes will not be used for food, but Bayer AG will pay McCormick for planting them.

Malt và củ cải sẽ không được sử dụng cho thực phẩm, nhưng Bayer AG sẽ trả cho McCormick để trồng chúng.

Nguồn: VOA Slow English - America

From our research, it's clear that Bayer tried for decades to prevent any kind of universal ban on neonicotinoids.

Từ nghiên cứu của chúng tôi, rõ ràng là Bayer đã nỗ lực trong nhiều thập kỷ để ngăn chặn bất kỳ lệnh cấm toàn diện nào về neonicotinoids.

Nguồn: Environment and Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay