bayesianism

[Mỹ]/[ˈbeɪʒɪənɪzəm]/
[Anh]/[ˈbeɪziənɪzəm]/

Dịch

n. Cách tiếp cận triết học diễn giải xác suất như một mức độ niềm tin; Định lý Bayes được áp dụng vào suy luận và ra quyết định; Ứng dụng của suy luận Bayes trong nhiều lĩnh vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

bayesianism applied

Bayesianism được áp dụng

understanding bayesianism

Hiểu về Bayesianism

bayesianism versus frequentism

Bayesianism so với Tần suất luận

practicing bayesianism

Áp dụng Bayesianism

bayesianism's influence

Tác động của Bayesianism

exploring bayesianism

Khai thác Bayesianism

bayesianism framework

Giao diện Bayesianism

rejecting bayesianism

Từ chối Bayesianism

bayesianism's core

Lõi của Bayesianism

using bayesianism

Sử dụng Bayesianism

Câu ví dụ

the paper explores the application of bayesianism in medical diagnosis.

Tạp chí này khám phá ứng dụng của bayesianism trong chẩn đoán y tế.

bayesianism provides a framework for updating beliefs with new evidence.

Bayesianism cung cấp một khung để cập nhật niềm tin với bằng chứng mới.

we used bayesianism to model the probability of customer churn.

Chúng tôi đã sử dụng bayesianism để mô hình hóa xác suất khách hàng rời đi.

a key strength of bayesianism is its ability to incorporate prior knowledge.

Một ưu điểm chính của bayesianism là khả năng tích hợp kiến thức trước đây.

the debate between frequentism and bayesianism continues in statistics.

Tranh luận giữa tần suất và bayesianism vẫn tiếp diễn trong thống kê.

bayesianism allows for a more nuanced understanding of uncertainty.

Bayesianism cho phép hiểu rõ hơn về sự không chắc chắn.

the researchers employed bayesianism to analyze the experimental data.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng bayesianism để phân tích dữ liệu thực nghiệm.

bayesianism is increasingly popular in machine learning applications.

Bayesianism ngày càng phổ biến trong các ứng dụng học máy.

understanding bayesianism is crucial for interpreting probabilistic models.

Hiểu biết về bayesianism là rất quan trọng để diễn giải các mô hình xác suất.

the prior distribution is a core concept in bayesianism.

Phân phối tiên nghiệm là một khái niệm cốt lõi trong bayesianism.

bayesianism offers a principled way to combine data and prior beliefs.

Bayesianism cung cấp một cách có nguyên tắc để kết hợp dữ liệu và niềm tin trước đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay