beansprouts

[Mỹ]/ˈbiːn spaʊts/
[Anh]/ˈbin spaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những mầm non của cây đậu được ăn như rau; Mầm đậu được dùng làm thực phẩm; Món ăn làm từ mầm đậu.

Cụm từ & Cách kết hợp

stir-fried beansprouts

rau mầm xào

beansprout salad

salad rau mầm

beansprout soup

soup rau mầm

beansprouts with garlic

rau mầm với tỏi

beansprout noodles

mì rau mầm

eating beansprouts

ăn rau mầm

fresh beansprouts

rau mầm tươi

beansprout dish

món rau mầm

stir-frying beansprouts

xào rau mầm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay