bearskins

[Mỹ]/bɛəˈskɪnz/
[Anh]/berˈskɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Da của gấu, đặc biệt khi được xử lý và sử dụng để làm quần áo hoặc trang trí.; Các sản phẩm làm từ da gấu, chẳng hạn như áo choàng, chăn hoặc mũ.; Một chiếc mũ cao làm từ da gấu, truyền thống được mặc bởi các sĩ quan quân đội Anh.

Câu ví dụ

many indigenous tribes used bearskins for warmth.

Nhiều bộ tộc bản địa đã sử dụng da gấu để giữ ấm.

bearskins can be quite expensive due to their rarity.

Da gấu có thể khá đắt đỏ vì sự quý hiếm của chúng.

the museum displayed traditional garments made from bearskins.

Bảo tàng trưng bày các trang phục truyền thống làm từ da gấu.

in winter, they wore bearskins to protect against the cold.

Vào mùa đông, họ mặc da gấu để bảo vệ khỏi cái lạnh.

bearskins were historically used in ceremonial costumes.

Da gấu từ trước đến nay đã được sử dụng trong trang phục lễ nghi.

he crafted a beautiful rug from old bearskins.

Anh ấy đã tạo ra một tấm thảm đẹp từ những bộ da gấu cũ.

bearskins have a rich cultural significance in some societies.

Da gấu có ý nghĩa văn hóa sâu sắc trong một số xã hội.

hunters often sought out high-quality bearskins.

Người săn bắt thường tìm kiếm da gấu chất lượng cao.

bearskins were once a symbol of status among warriors.

Da gấu từng là biểu tượng của địa vị trong số các chiến binh.

she admired the craftsmanship of the bearskins on display.

Cô ấy ngưỡng mộ tay nghề làm da gấu trưng bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay