bedaub with paint
làm ướt bằng sơn
bedaub his reputation
làm hoen ố danh tiếng của anh ta
bedaubed with mud
rướt bùn
bedaubed with tears
ướt đẫm nước mắt
she decided to bedaub the canvas with bright colors.
Cô ấy quyết định tô điểm cho bức vẽ bằng những màu sắc tươi sáng.
the children loved to bedaub their hands in paint.
Những đứa trẻ thích dùng tay để tô vẽ lên màu.
he used a sponge to bedaub the walls with texture.
Anh ấy dùng miếng bọt biển để tạo kết cấu trên tường.
the artist will bedaub the sculpture with gold leaf.
Nghệ sĩ sẽ tô điểm cho bức điêu khắc bằng vàng lá.
they plan to bedaub the old fence with a fresh coat of paint.
Họ dự định tô điểm cho hàng rào cũ bằng một lớp sơn mới.
she carefully began to bedaub the clay with her fingers.
Cô ấy cẩn thận bắt đầu tô điểm cho đất sét bằng ngón tay.
he will bedaub the model with various textures for realism.
Anh ấy sẽ tô điểm cho mô hình bằng nhiều kết cấu khác nhau để tăng tính chân thực.
the children were excited to bedaub their faces with paint.
Những đứa trẻ rất phấn khích khi được tô vẽ lên mặt bằng màu.
she likes to bedaub her nails with bright polish.
Cô ấy thích tô điểm cho móng tay bằng sơn móng tay sáng màu.
the workers will bedaub the new sign with reflective paint.
Những người công nhân sẽ tô điểm cho bảng hiệu mới bằng sơn phản quang.
bedaub with paint
làm ướt bằng sơn
bedaub his reputation
làm hoen ố danh tiếng của anh ta
bedaubed with mud
rướt bùn
bedaubed with tears
ướt đẫm nước mắt
she decided to bedaub the canvas with bright colors.
Cô ấy quyết định tô điểm cho bức vẽ bằng những màu sắc tươi sáng.
the children loved to bedaub their hands in paint.
Những đứa trẻ thích dùng tay để tô vẽ lên màu.
he used a sponge to bedaub the walls with texture.
Anh ấy dùng miếng bọt biển để tạo kết cấu trên tường.
the artist will bedaub the sculpture with gold leaf.
Nghệ sĩ sẽ tô điểm cho bức điêu khắc bằng vàng lá.
they plan to bedaub the old fence with a fresh coat of paint.
Họ dự định tô điểm cho hàng rào cũ bằng một lớp sơn mới.
she carefully began to bedaub the clay with her fingers.
Cô ấy cẩn thận bắt đầu tô điểm cho đất sét bằng ngón tay.
he will bedaub the model with various textures for realism.
Anh ấy sẽ tô điểm cho mô hình bằng nhiều kết cấu khác nhau để tăng tính chân thực.
the children were excited to bedaub their faces with paint.
Những đứa trẻ rất phấn khích khi được tô vẽ lên mặt bằng màu.
she likes to bedaub her nails with bright polish.
Cô ấy thích tô điểm cho móng tay bằng sơn móng tay sáng màu.
the workers will bedaub the new sign with reflective paint.
Những người công nhân sẽ tô điểm cho bảng hiệu mới bằng sơn phản quang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay