beddoe

[Mỹ]/bɛdəʊ/
[Anh]/bɛdoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Họ tên gốc tiếng Anh
Các dạng của từ
số nhiềubeddoes

Cụm từ & Cách kết hợp

mr. beddoe

Ông Beddoe

mrs. beddoe

Bà Beddoe

beddoe's research

Nghiên cứu của Beddoe

professor beddoe

Giáo sư Beddoe

beddoe found

Beddoe đã phát hiện

beddoe claims

Beddoe khẳng định

dr. beddoe

Tiến sĩ Beddoe

beddoe and colleagues

Beddoe và các đồng nghiệp

according to beddoe

Theo Beddoe

beddoe's study

Nghiên cứu của Beddoe

Câu ví dụ

mr. beddoe submitted a comprehensive report regarding the financial audit.

Ông Beddoe đã nộp một báo cáo toàn diện về cuộc thanh tra tài chính.

the defense attorney argued that beddoe acted in self-defense during the altercation.

Luật sư bào chữa lập luận rằng Beddoe đã hành động tự vệ trong cuộc xô xát.

please ensure that mrs. beddoe receives the meeting minutes by friday.

Hãy đảm bảo bà Beddoe nhận được biên bản cuộc họp vào thứ Sáu.

dr. beddoe will oversee the clinical trials scheduled for next month.

Tiến sĩ Beddoe sẽ giám sát các thử nghiệm lâm sàng được lên kế hoạch cho tháng tới.

the legacy of beddoe remains influential in modern linguistic studies.

Dòng dõi của Beddoe vẫn có ảnh hưởng trong các nghiên cứu ngôn ngữ hiện đại.

according to beddoe, the artifact dates back to the early bronze age.

Theo Beddoe, hiện vật này có niên đại từ thời kỳ đầu của thời đại đồng thau.

beddoe's resignation came as a surprise to the entire board of directors.

Việc từ chức của Beddoe đã gây bất ngờ cho toàn bộ hội đồng quản trị.

we need to contact beddoe immediately regarding the change in schedule.

Chúng ta cần liên hệ với Beddoe ngay lập tức về sự thay đổi trong lịch trình.

the project manager appointed beddoe as the new team leader.

Quản lý dự án đã bổ nhiệm Beddoe làm trưởng nhóm mới.

beddoe resides in the northern district near the municipal park.

Beddoe sống ở khu vực phía bắc gần công viên thành phố.

detective beddoe gathered enough evidence to make a formal arrest.

Thám tử Beddoe đã thu thập đủ bằng chứng để thực hiện một vụ bắt giữ chính thức.

the painting was generously donated by the beddoe family foundation.

Bức tranh đã được tặng một cách hào phóng bởi quỹ gia đình Beddoe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay