bedsitters

[Mỹ]/ˈbedsɪtəz/
[Anh]/ˈbɛdsɪtərz/

Dịch

n. (dạng số nhiều của bedsitter) Một phòng được dùng làm cả phòng ngủ và phòng khách.

Câu ví dụ

many students live in bedsitters near the university.

Nhiều sinh viên sống trong các căn hộ một phòng gần trường đại học.

the bedsitters in this building are quite affordable.

Các căn hộ một phòng trong tòa nhà này khá rẻ.

she decorated her bedsitter with colorful posters.

Cô ấy trang trí căn hộ một phòng của mình bằng những poster màu sắc.

the bedsitter had a small kitchenette and a shared bathroom.

Căn hộ một phòng có một gian bếp nhỏ và nhà vệ sinh chung.

he moved into a bedsitter after leaving his parents' house.

Anh ấy chuyển đến sống trong căn hộ một phòng sau khi rời khỏi nhà bố mẹ.

the bedsitters on this street often have parking problems.

Các căn hộ một phòng trên con phố này thường gặp vấn đề về chỗ đậu xe.

our bedsitter came with basic furniture including a bed and desk.

Căn hộ một phòng của chúng tôi đi kèm với nội thất cơ bản bao gồm giường và bàn làm việc.

living in a bedsitter taught me to be resourceful with space.

Sống trong căn hộ một phòng đã dạy tôi cách tận dụng không gian một cách khéo léo.

the landlord inspects the bedsitters every month.

Chủ nhà kiểm tra các căn hộ một phòng mỗi tháng một lần.

some bedsitters have separate bathrooms down the hall.

Một số căn hộ một phòng có nhà vệ sinh riêng biệt ở dọc hành lang.

finding a decent bedsitter in the city center is challenging.

Tìm được một căn hộ một phòng ổn trong trung tâm thành phố là một thách thức.

the bedsitter was quiet and perfect for studying.

Căn hộ một phòng rất yên tĩnh và lý tưởng để học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay