beefwoods

[Mỹ]/biːfˌwʊd/
[Anh]/beefˈwʊd/

Dịch

n.Một loại gỗ cứng màu đỏ từ Úc.; Loài cây *Gymnostoma australianum*.

Cụm từ & Cách kết hợp

beefwood tree

cây gỗ hương

beefwood furniture

đồ nội thất gỗ hương

beefwood carving

điêu khắc gỗ hương

beefwood lumber

gỗ hương

beefwood veneer

vát gỗ hương

beefwood planks

ván gỗ hương

beefwood bowl

chảo gỗ hương

beefwood sculpture

tượng gỗ hương

beefwood handle

tay cầm gỗ hương

identify beefwood

xác định gỗ hương

Câu ví dụ

beefwood is known for its durability.

gỗ hương được biết đến với độ bền vượt trội.

we used beefwood for the new furniture.

chúng tôi đã sử dụng gỗ hương cho đồ nội thất mới.

beefwood is often used in construction.

gỗ hương thường được sử dụng trong xây dựng.

the table was crafted from solid beefwood.

bàn được chế tác từ gỗ hương nguyên khối.

beefwood has a rich, dark color.

gỗ hương có màu sắc đậm và sang trọng.

many artisans prefer beefwood for carving.

nhiều thợ thủ công thích gỗ hương để chạm khắc.

beefwood is resistant to pests and decay.

gỗ hương có khả năng chống lại sâu bệnh và mối mọt.

using beefwood adds elegance to any space.

việc sử dụng gỗ hương thêm sự sang trọng cho bất kỳ không gian nào.

beefwood furniture can last for generations.

đồ nội thất làm từ gỗ hương có thể tồn tại qua nhiều thế hệ.

we chose beefwood for its eco-friendly properties.

chúng tôi chọn gỗ hương vì những đặc tính thân thiện với môi trường của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay