before-dinner

[Mỹ]/[ˈbɪˌfɔːər ˈdɪnər]/
[Anh]/[ˈbɪˌfɔːr ˈdɪnər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đồ uống hoặc bữa ăn nhẹ được dùng trước bữa tối.
adj. Được dùng hoặc thưởng thức trước bữa tối.

Cụm từ & Cách kết hợp

before-dinner drinks

đồ uống trước bữa tối

before-dinner show

chương trình trước bữa tối

before-dinner chat

cuộc trò chuyện trước bữa tối

before-dinner snack

đồ ăn nhẹ trước bữa tối

having before-dinner

đang dùng đồ ăn nhẹ trước bữa tối

before-dinner routine

quy trình trước bữa tối

before-dinner music

nhạc trước bữa tối

before-dinner cocktails

cocktail trước bữa tối

before-dinner appetizer

món khai vị trước bữa tối

enjoy before-dinner

thưởng thức trước bữa tối

Câu ví dụ

we always enjoy a relaxing before-dinner stroll along the beach.

Chúng tôi luôn thích đi dạo thư giãn bên bờ biển trước bữa tối.

she prepared a simple before-dinner salad with fresh ingredients.

Cô ấy đã chuẩn bị một món salad đơn giản trước bữa tối với các nguyên liệu tươi mới.

the children were excited about their before-dinner games in the garden.

Các em nhỏ rất háo hức về những trò chơi trước bữa tối ở vườn.

he likes to read a chapter of a book before-dinner.

Anh ấy thích đọc một chương của một cuốn sách trước bữa tối.

we often have a light before-dinner appetizer like cheese and crackers.

Chúng tôi thường có một món khai vị nhẹ trước bữa tối như phô mai và bánh quy.

the aroma of freshly baked bread filled the air before-dinner.

Mùi thơm của bánh mì mới nướng lan tỏa trong không khí trước bữa tối.

it's a tradition in our family to have before-dinner drinks on the patio.

Đây là một truyền thống trong gia đình chúng tôi là uống đồ uống trước bữa tối trên ban công.

the pianist played a beautiful before-dinner piece on the grand piano.

Nhạc sĩ đã chơi một bản nhạc tuyệt đẹp trước bữa tối trên cây đàn piano lớn.

we set the table and prepared the kitchen before-dinner.

Chúng tôi bày bàn và chuẩn bị nhà bếp trước bữa tối.

a quiet before-dinner conversation allowed us to unwind after a long day.

Một cuộc trò chuyện yên tĩnh trước bữa tối giúp chúng tôi thư giãn sau một ngày dài.

the chef presented a delectable before-dinner amuse-bouche.

Nhà bếp đã trình bày một món amuse-bouche ngon miệng trước bữa tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay