| số nhiều | beggers |
the beggar asked for money.
Người ăn xin đã xin tiền.
don't be a chooser when you are a beggar.
Đừng làm người chọn lựa khi bạn là người ăn xin.
the poor beggar looked cold and hungry.
Người ăn xin nghèo đang trông lạnh và đói.
he felt sorry for the old beggar.
Ông cảm thấy xót xa cho người ăn xin già.
the beggar held out his hand.
Người ăn xin giơ tay ra.
a blind beggar sat on the corner.
Một người ăn xin mù ngồi ở góc.
she gave food to the beggar.
Cô cho thức ăn cho người ăn xin.
the beggar slept on the street.
Người ăn xin ngủ trên đường phố.
the rude beggar shouted at people.
Người ăn xin vô lễ hét vào người khác.
he started as a poor beggar.
Ông bắt đầu như một người ăn xin nghèo.
the beggar told them a sad story.
Người ăn xin kể cho họ nghe một câu chuyện buồn.
the beggar asked for money.
Người ăn xin đã xin tiền.
don't be a chooser when you are a beggar.
Đừng làm người chọn lựa khi bạn là người ăn xin.
the poor beggar looked cold and hungry.
Người ăn xin nghèo đang trông lạnh và đói.
he felt sorry for the old beggar.
Ông cảm thấy xót xa cho người ăn xin già.
the beggar held out his hand.
Người ăn xin giơ tay ra.
a blind beggar sat on the corner.
Một người ăn xin mù ngồi ở góc.
she gave food to the beggar.
Cô cho thức ăn cho người ăn xin.
the beggar slept on the street.
Người ăn xin ngủ trên đường phố.
the rude beggar shouted at people.
Người ăn xin vô lễ hét vào người khác.
he started as a poor beggar.
Ông bắt đầu như một người ăn xin nghèo.
the beggar told them a sad story.
Người ăn xin kể cho họ nghe một câu chuyện buồn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay