begrimed

[Mỹ]/bɪˈɡraɪmd/
[Anh]/bəˈɡraɪmd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.bị bẩn bởi đất hoặc bụi bẩn
v.làm bẩn bằng đất hoặc bụi bẩn; làm dơ

Cụm từ & Cách kết hợp

begrimed with soot

bám đầy khói bụi

a begrimed face

khiên mặt dính đầy khói bụi

the begrimed windows

những ô cửa sổ dính đầy khói bụi

begrimed armor

áo giáp dính đầy khói bụi

a begrimed statue

tượng dính đầy khói bụi

begrimed with grime

bám đầy bụi bẩn

his begrimed hands

những bàn tay dính đầy khói bụi của anh ấy

the begrimed engine

động cơ dính đầy khói bụi

a begrimed workshop

xưởng dính đầy khói bụi

Câu ví dụ

the children played outside and returned home begrimed with dirt.

Những đứa trẻ chơi bên ngoài và trở về nhà lấm bùn.

the car was begrimed after the long journey through the muddy roads.

Chiếc xe bị lấm bẩn sau hành trình dài trên những con đường lầy lội.

he looked begrimed after working all day in the construction site.

Anh ta trông lấm bẩn sau khi làm việc cả ngày tại công trường xây dựng.

the walls were begrimed with years of neglect.

Những bức tường bị lấm bẩn vì nhiều năm bị bỏ bê.

she tried to clean her begrimed shoes before entering the house.

Cô ấy cố gắng lau chùi đôi giày lấm bùn của mình trước khi vào nhà.

the begrimed windows obscured the view of the beautiful garden.

Những ô cửa sổ lấm bùn che khuất tầm nhìn ra khu vườn xinh đẹp.

after the storm, the streets were left begrimed with debris.

Sau cơn bão, những con phố bị bỏ lại với đống đổ nát lấm bùn.

his begrimed hands showed how hard he had been working.

Những bàn tay lấm bùn của anh ta cho thấy anh ta đã làm việc chăm chỉ như thế nào.

the artist's studio was begrimed with paint splatters.

Xưởng của họa sĩ bị lấm bẩn vì vết sơn bắn tung tóe.

they had to scrub the begrimed floor before the guests arrived.

Họ phải chà sàn nhà lấm bùn trước khi khách đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay