belay

[Mỹ]/bɪˈleɪ/
[Anh]/bəˈleɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Ngừng lại hoặc kiềm chế ai đó hoặc cái gì đó.; Buộc một sợi dây vào một cleat hoặc bitt.
Word Forms
số nhiềubelays
ngôi thứ ba số ítbelays
hiện tại phân từbelaying
thì quá khứbelayed
quá khứ phân từbelayed

Cụm từ & Cách kết hợp

belay that order.

hủy bỏ mệnh lệnh đó.

belay your doubts.

phớt lờ những nghi ngờ của bạn.

Câu ví dụ

we need to belay our plans until we receive more information.

Chúng ta cần tạm hoãn kế hoạch của mình cho đến khi chúng ta nhận được thêm thông tin.

the climber shouted to belay him before he made the next move.

Người leo núi hét lên để bảo vệ anh ấy trước khi anh ấy thực hiện nước đi tiếp theo.

it's essential to belay your partner properly during the climb.

Điều quan trọng là phải bảo vệ đối tác của bạn đúng cách trong quá trình leo núi.

they decided to belay the project due to budget constraints.

Họ quyết định tạm dừng dự án do hạn chế về ngân sách.

always remember to belay when you're climbing with a partner.

Luôn nhớ bảo vệ khi bạn đang leo núi với một đối tác.

the instructor taught us how to belay safely.

Giảng viên đã dạy chúng tôi cách bảo vệ an toàn.

we had to belay our decision until the meeting next week.

Chúng ta phải tạm hoãn quyết định của mình cho đến cuộc họp vào tuần tới.

he was asked to belay the message until the official announcement.

Anh ấy được yêu cầu tạm hoãn tin nhắn cho đến khi có thông báo chính thức.

in rock climbing, it's vital to belay correctly to prevent accidents.

Trong leo núi đá, điều quan trọng là phải bảo vệ đúng cách để ngăn ngừa tai nạn.

the team decided to belay their expedition due to bad weather.

Nhóm quyết định hoãn chuyến thám hiểm của họ do thời tiết xấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay