| số nhiều | bellyachers |
bellyacher's complaints
Những lời phàn nàn của kẻ hay than vãn
a real bellyacher
Một kẻ than vãn thực sự
ignore the bellyacher
Bỏ qua kẻ hay than vãn
bellyacher's negativity
Tính tiêu cực của kẻ hay than vãn
the bellyacher’s attitude
Thái độ của kẻ hay than vãn
stop being such a bellyacher and help us out.
đừng mè nheo và giúp chúng tôi.
he's always a bellyacher when things don't go his way.
anh ta luôn mè nheo khi mọi thứ không diễn ra theo ý anh ta.
my brother is a real bellyacher about the weather.
anh trai tôi thực sự mè nheo về thời tiết.
don't be a bellyacher; it's just a little rain.
đừng mè nheo; chỉ là một chút mưa thôi mà.
she has a reputation for being a bellyacher in the office.
cô ấy có danh tiếng là người mè nheo ở văn phòng.
every time we lose, he turns into a bellyacher.
mỗi khi chúng tôi thua, anh ta lại mè nheo.
i wish he would stop being a bellyacher during meetings.
ước gì anh ta thôi mè nheo trong các cuộc họp.
being a bellyacher won't solve any problems.
việc mè nheo sẽ không giải quyết được vấn đề gì đâu.
she was such a bellyacher that no one wanted to be around her.
cô ấy mè nheo đến mức không ai muốn ở gần cô ấy cả.
he needs to learn that being a bellyacher is not helpful.
anh ta cần phải học rằng việc mè nheo không có ích gì đâu.
bellyacher's complaints
Những lời phàn nàn của kẻ hay than vãn
a real bellyacher
Một kẻ than vãn thực sự
ignore the bellyacher
Bỏ qua kẻ hay than vãn
bellyacher's negativity
Tính tiêu cực của kẻ hay than vãn
the bellyacher’s attitude
Thái độ của kẻ hay than vãn
stop being such a bellyacher and help us out.
đừng mè nheo và giúp chúng tôi.
he's always a bellyacher when things don't go his way.
anh ta luôn mè nheo khi mọi thứ không diễn ra theo ý anh ta.
my brother is a real bellyacher about the weather.
anh trai tôi thực sự mè nheo về thời tiết.
don't be a bellyacher; it's just a little rain.
đừng mè nheo; chỉ là một chút mưa thôi mà.
she has a reputation for being a bellyacher in the office.
cô ấy có danh tiếng là người mè nheo ở văn phòng.
every time we lose, he turns into a bellyacher.
mỗi khi chúng tôi thua, anh ta lại mè nheo.
i wish he would stop being a bellyacher during meetings.
ước gì anh ta thôi mè nheo trong các cuộc họp.
being a bellyacher won't solve any problems.
việc mè nheo sẽ không giải quyết được vấn đề gì đâu.
she was such a bellyacher that no one wanted to be around her.
cô ấy mè nheo đến mức không ai muốn ở gần cô ấy cả.
he needs to learn that being a bellyacher is not helpful.
anh ta cần phải học rằng việc mè nheo không có ích gì đâu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now