give someone bellyaches
gây đau bụng cho ai đó
bellyaches and complaints
đau bụng và phàn nàn
chronic bellyaches
đau bụng mãn tính
after eating too much candy, i always get bellyaches.
Sau khi ăn quá nhiều kẹo, tôi thường bị đau bụng.
she complained of bellyaches after the party.
Cô ấy phàn nàn về đau bụng sau bữa tiệc.
bellyaches can be a sign of something more serious.
Đau bụng có thể là dấu hiệu của một vấn đề nghiêm trọng hơn.
he didn't go to school because of his bellyaches.
Anh ấy không đi học vì bị đau bụng.
drinking too much soda can lead to bellyaches.
Uống quá nhiều soda có thể dẫn đến đau bụng.
my little brother often gets bellyaches from overeating.
Em trai nhỏ của tôi thường bị đau bụng do ăn quá nhiều.
she took some medicine to relieve her bellyaches.
Cô ấy đã uống một số thuốc để làm giảm đau bụng.
bellyaches can be caused by stress and anxiety.
Đau bụng có thể do căng thẳng và lo lắng gây ra.
he learned to avoid foods that trigger his bellyaches.
Anh ấy đã học cách tránh những thực phẩm gây ra đau bụng của mình.
parents should watch for signs of bellyaches in children.
Các bậc cha mẹ nên chú ý các dấu hiệu đau bụng ở trẻ em.
give someone bellyaches
gây đau bụng cho ai đó
bellyaches and complaints
đau bụng và phàn nàn
chronic bellyaches
đau bụng mãn tính
after eating too much candy, i always get bellyaches.
Sau khi ăn quá nhiều kẹo, tôi thường bị đau bụng.
she complained of bellyaches after the party.
Cô ấy phàn nàn về đau bụng sau bữa tiệc.
bellyaches can be a sign of something more serious.
Đau bụng có thể là dấu hiệu của một vấn đề nghiêm trọng hơn.
he didn't go to school because of his bellyaches.
Anh ấy không đi học vì bị đau bụng.
drinking too much soda can lead to bellyaches.
Uống quá nhiều soda có thể dẫn đến đau bụng.
my little brother often gets bellyaches from overeating.
Em trai nhỏ của tôi thường bị đau bụng do ăn quá nhiều.
she took some medicine to relieve her bellyaches.
Cô ấy đã uống một số thuốc để làm giảm đau bụng.
bellyaches can be caused by stress and anxiety.
Đau bụng có thể do căng thẳng và lo lắng gây ra.
he learned to avoid foods that trigger his bellyaches.
Anh ấy đã học cách tránh những thực phẩm gây ra đau bụng của mình.
parents should watch for signs of bellyaches in children.
Các bậc cha mẹ nên chú ý các dấu hiệu đau bụng ở trẻ em.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay