bellybands

[Mỹ]/ˈbelɪbænd/
[Anh]/ˈbɛlˌiːbænd/

Dịch

n. Một dải băng quấn quanh bụng, thường để hỗ trợ hoặc nén.; Một dải băng kết nối yên ngựa của một con ngựa với trục xe của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

wear a bellyband

đeo đai bụng

bellyband for support

đai bụng hỗ trợ

postpartum bellyband

đai bụng sau sinh

adjustable bellyband

đai bụng có thể điều chỉnh

compression bellyband

đai bụng nén

remove bellyband

tháo đai bụng

tighten the bellyband

siết chặt đai bụng

bellyband material

vật liệu đai bụng

Câu ví dụ

she wore a bellyband to support her growing belly.

Cô ấy đã mặc một băng bụng để hỗ trợ bụng đang lớn của mình.

the bellyband helps keep your core warm during winter.

Băng bụng giúp giữ ấm vùng trung tâm cơ thể trong mùa đông.

many pregnant women find a bellyband to be very comfortable.

Nhiều phụ nữ mang thai thấy băng bụng rất thoải mái.

he adjusted the bellyband to ensure a snug fit.

Anh ấy điều chỉnh băng bụng để đảm bảo vừa vặn.

the bellyband is a popular accessory for expectant mothers.

Băng bụng là một phụ kiện phổ biến cho các bà mẹ đang chờ đợi.

using a bellyband can help alleviate back pain.

Sử dụng băng bụng có thể giúp giảm đau lưng.

she bought a stylish bellyband for added support.

Cô ấy đã mua một băng bụng phong cách để có thêm hỗ trợ.

the bellyband is designed to grow with your body.

Băng bụng được thiết kế để phát triển cùng với cơ thể bạn.

he recommended a bellyband for better posture during pregnancy.

Anh ấy khuyên dùng băng bụng để có tư thế tốt hơn trong khi mang thai.

her bellyband was made from breathable fabric for comfort.

Băng bụng của cô ấy được làm từ vải thoáng khí để thoải mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay