bemoaned the loss
than thở về sự mất mát
bemoaned the situation
than thở về tình hình
she bemoaned the loss of her childhood innocence.
Cô ấy than thở về sự mất đi của tuổi thơ ngây thơ.
the author bemoaned the decline of traditional literature.
Tác giả than thở về sự suy giảm của văn học truyền thống.
he bemoaned the lack of support from his peers.
Anh ấy than thở về sự thiếu hỗ trợ từ bạn bè.
many bemoaned the state of the environment.
Nhiều người than thở về tình trạng môi trường.
she bemoaned the fact that she missed the concert.
Cô ấy than thở vì đã bỏ lỡ buổi hòa nhạc.
the community bemoaned the closing of the local library.
Cộng đồng than thở về việc đóng cửa thư viện địa phương.
he bemoaned the difficulties of finding a job.
Anh ấy than thở về những khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm.
they bemoaned the rising costs of living.
Họ than thở về chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
she bemoaned the loss of her favorite tv show.
Cô ấy than thở về việc mất đi chương trình truyền hình yêu thích của mình.
he often bemoaned the lack of time for hobbies.
Anh ấy thường than thở về việc thiếu thời gian cho sở thích.
bemoaned the loss
than thở về sự mất mát
bemoaned the situation
than thở về tình hình
she bemoaned the loss of her childhood innocence.
Cô ấy than thở về sự mất đi của tuổi thơ ngây thơ.
the author bemoaned the decline of traditional literature.
Tác giả than thở về sự suy giảm của văn học truyền thống.
he bemoaned the lack of support from his peers.
Anh ấy than thở về sự thiếu hỗ trợ từ bạn bè.
many bemoaned the state of the environment.
Nhiều người than thở về tình trạng môi trường.
she bemoaned the fact that she missed the concert.
Cô ấy than thở vì đã bỏ lỡ buổi hòa nhạc.
the community bemoaned the closing of the local library.
Cộng đồng than thở về việc đóng cửa thư viện địa phương.
he bemoaned the difficulties of finding a job.
Anh ấy than thở về những khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm.
they bemoaned the rising costs of living.
Họ than thở về chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
she bemoaned the loss of her favorite tv show.
Cô ấy than thở về việc mất đi chương trình truyền hình yêu thích của mình.
he often bemoaned the lack of time for hobbies.
Anh ấy thường than thở về việc thiếu thời gian cho sở thích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay