acts of beneficences
các hành động thiện lợi
public beneficences programs
các chương trình thiện lợi công cộng
the beneficences of the charity were felt throughout the community.
những lợi ích của tổ từ thiện đã được cảm nhận trên khắp cộng đồng.
her beneficences included donations to local schools.
những sự giúp đỡ của cô ấy bao gồm các khoản quyên góp cho các trường học địa phương.
the beneficences provided by the foundation help many families.
những sự giúp đỡ do tổ chức cung cấp giúp nhiều gia đình.
he is known for his beneficences towards the less fortunate.
anh ấy nổi tiếng với sự giúp đỡ của mình đối với những người kém may mắn hơn.
many beneficences were organized during the holiday season.
nhiều hoạt động thiện thiện đã được tổ chức trong suốt mùa lễ.
the beneficences of her volunteer work inspired others.
những lợi ích từ công việc tình nguyện của cô ấy đã truyền cảm hứng cho người khác.
his beneficences were recognized with an award.
những sự giúp đỡ của anh ấy đã được công nhận bằng một giải thưởng.
they celebrated the beneficences of their supporters.
họ đã ăn mừng sự giúp đỡ của những người ủng hộ của họ.
beneficences like these are crucial for community development.
những sự giúp đỡ như thế này rất quan trọng cho sự phát triển của cộng đồng.
her beneficences have made a lasting impact on the environment.
những sự giúp đỡ của cô ấy đã có tác động lâu dài đến môi trường.
acts of beneficences
các hành động thiện lợi
public beneficences programs
các chương trình thiện lợi công cộng
the beneficences of the charity were felt throughout the community.
những lợi ích của tổ từ thiện đã được cảm nhận trên khắp cộng đồng.
her beneficences included donations to local schools.
những sự giúp đỡ của cô ấy bao gồm các khoản quyên góp cho các trường học địa phương.
the beneficences provided by the foundation help many families.
những sự giúp đỡ do tổ chức cung cấp giúp nhiều gia đình.
he is known for his beneficences towards the less fortunate.
anh ấy nổi tiếng với sự giúp đỡ của mình đối với những người kém may mắn hơn.
many beneficences were organized during the holiday season.
nhiều hoạt động thiện thiện đã được tổ chức trong suốt mùa lễ.
the beneficences of her volunteer work inspired others.
những lợi ích từ công việc tình nguyện của cô ấy đã truyền cảm hứng cho người khác.
his beneficences were recognized with an award.
những sự giúp đỡ của anh ấy đã được công nhận bằng một giải thưởng.
they celebrated the beneficences of their supporters.
họ đã ăn mừng sự giúp đỡ của những người ủng hộ của họ.
beneficences like these are crucial for community development.
những sự giúp đỡ như thế này rất quan trọng cho sự phát triển của cộng đồng.
her beneficences have made a lasting impact on the environment.
những sự giúp đỡ của cô ấy đã có tác động lâu dài đến môi trường.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now