benevolence

[US]/bɪ'nev(ə)l(ə)ns/
[UK]/bə'nɛvələns/
Frequency: Very High

Translation

n. lòng tốt, thiện chí, hành động tốt, ân huệ; quyên góp, của bố thí.
Word Forms
số nhiềubenevolences

Phrases & Collocations

acts of benevolence

hành động thiện chí

showing benevolence

thể hiện thiện chí

kindness and benevolence

sự tốt bụng và thiện chí

act with benevolence

hành động với thiện chí

benevolence towards others

thiện chí đối với người khác

Example Sentences

Wild jujube benevolence besides what effect to still have undisturbedly?

Sự thiện chí của cây thị hoang dã, bên cạnh tác dụng gì vẫn còn bình tĩnh?

The benevolence subsisting in her character draws her friends closer to her.

Sự thiện chí tồn tại trong tính cách của cô ấy khiến bạn bè cô ấy đến gần hơn với cô ấy.

The strength of altruism lies in the fact that altruistic acts undeniably occur in any society and that moral codes universally advocate altruism or benevolence and condemn selfishness.

Sức mạnh của chủ nghĩa vị tha nằm ở thực tế là những hành động vị tha chắc chắn xảy ra trong bất kỳ xã hội nào và các quy tắc đạo đức phổ quát đều ủng hộ chủ nghĩa vị tha hoặc lòng tốt và lên án sự ích kỷ.

show benevolence towards others

thể hiện sự thiện chí đối với người khác

acts of benevolence can make a big difference

những hành động thiện chí có thể tạo ra sự khác biệt lớn

a person known for their benevolence

một người nổi tiếng vì sự thiện chí của họ

benevolence is an important virtue

sự thiện chí là một phẩm chất quan trọng

practice benevolence in your daily life

thực hành sự thiện chí trong cuộc sống hàng ngày của bạn

Real-world Examples

Confucius exemplified benevolence and integrity, and through his teaching, became one of China's greatest philosophers.

Khổng Tử là hiện thân của sự thiện và liêm chính, và thông qua việc giảng dạy, ông đã trở thành một trong những nhà triết học vĩ đại nhất của Trung Quốc.

Source: TED-Ed (video version)

In fact, benevolence is the essence of his teachings.

Trên thực tế, sự thiện là bản chất của những lời dạy của ông.

Source: Lai Shih-Hsiung's Beginner American English (Volume 2)

In the series, many stories are about promoting benevolence.

Trong loạt phim, nhiều câu chuyện xoay quanh việc thúc đẩy sự thiện.

Source: Intermediate and advanced English short essay.

If we could renounce our benevolence and discard our righteousness, the people would again become filial and kindly.

Nếu chúng ta từ bỏ sự thiện và vứt bỏ đạo đức của mình, dân chúng sẽ lại trở nên hiếu thảo và tốt bụng.

Source: Tao Te Ching

While people do not expect reward for their benevolence, they do not expect accusation, either.

Mặc dù mọi người không mong đợi phần thưởng cho sự thiện của họ, nhưng họ cũng không mong đợi bị buộc tội.

Source: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Their public appearance is not just to reflect strength, but also benevolence.

Sự xuất hiện của họ trước công chúng không chỉ để thể hiện sức mạnh mà còn là sự thiện.

Source: CNN Listening Compilation October 2014

When the Great Tao (Way or Method) ceased to be observed, benevolence and righteousness came into vogue.

Khi Đạo (Con đường hoặc Phương pháp) không còn được tuân theo, sự thiện và chính trực trở nên thịnh hành.

Source: Tao Te Ching

Perhaps the most important word he taught us was " ren, " which means " benevolence."

Có lẽ từ quan trọng nhất mà ông dạy chúng ta là

Source: Lai Shih-Hsiung's Beginner American English (Volume 2)

''It's enough that I am truly unhappy to have the right to your benevolence, '' it says.

''Chỉ cần tôi thực sự không hạnh phúc thì cũng đủ quyền được hưởng sự thiện của các bạn rồi '', nó nói.

Source: The Power of Art - Jacques-Louis David

Simon Terrington, an analyst, thinks channels may survive through the benevolence of local bigwigs and the generosity of volunteers.

Simon Terrington, một nhà phân tích, nghĩ rằng các kênh có thể tồn tại nhờ sự thiện của những người có ảnh hưởng địa phương và sự hào phóng của các tình nguyện viên.

Source: The Economist (Summary)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now