bennett

[Mỹ]/'benit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bennett (tên của một người đàn ông, tương đương với Benedict).
Word Forms
số nhiềubennetts

Cụm từ & Cách kết hợp

Bennett family

Gia đình Bennett

Bennett surname

Tên họ Bennett

William Bennett

William Bennett

Câu ví dụ

Bennett is a common surname in English-speaking countries.

Bennett là một họ phổ biến ở các quốc gia nói tiếng Anh.

Sheila Bennett is a famous character from the TV show The Vampire Diaries.

Sheila Bennett là một nhân vật nổi tiếng trong chương trình truyền hình The Vampire Diaries.

The Bennett family is known for their philanthropic work in the community.

Gia đình Bennett nổi tiếng với công việc từ thiện của họ trong cộng đồng.

Mr. Bennett is the CEO of a successful tech company.

Ông Bennett là Giám đốc điều hành của một công ty công nghệ thành công.

The Bennett sisters are well-known for their academic achievements.

Các chị em nhà Bennett nổi tiếng với thành tích học tập của họ.

Bennett Avenue is a popular street in the city center.

Đường Bennett là một con phố phổ biến ở trung tâm thành phố.

The Bennett Foundation supports various educational initiatives in the region.

Tổ chức Bennett hỗ trợ nhiều sáng kiến giáo dục trong khu vực.

Dr. Bennett specializes in pediatric medicine.

Bác sĩ Bennett chuyên về nhi khoa.

The Bennett Hotel is a luxurious accommodation option in the city.

Khách sạn Bennett là một lựa chọn lưu trú sang trọng trong thành phố.

Bennett Park is a popular spot for picnics and outdoor activities.

Công viên Bennett là một địa điểm phổ biến cho dã ngoại và các hoạt động ngoài trời.

Ví dụ thực tế

They camped that night at Lake Bennett.

Họ đã cắm trại vào đêm đó tại Hồ Bennett.

Nguồn: The Call of the Wild (abridged version)

The Bennett House story is the story that we never hear about.

Câu chuyện về Bennett House là câu chuyện mà chúng ta không bao giờ nghe thấy.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Specifically we're talking about Braxton, Issac, Austin, Garrett, Bennett, Bryce, Jackson, Connor, Josiah, Micah, Blake, and Max.

Cụ thể, chúng tôi đang nói về Braxton, Issac, Austin, Garrett, Bennett, Bryce, Jackson, Connor, Josiah, Micah, Blake và Max.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

Another shelter site, on Randall's Island, between Manhattan and Queens, along with one soon to open at Floyd Bennett Field, a helicopter base in Brooklyn, will add 5,500 beds for migrants.

Một địa điểm trú ẩn khác, trên Randall's Island, giữa Manhattan và Queens, cùng với một địa điểm sắp mở tại Floyd Bennett Field, một căn cứ trực thăng ở Brooklyn, sẽ bổ sung 5.500 chỗ giường cho người di cư.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay