| số nhiều | bennies |
Benny is a pet name for the rabbit.
Benny là một cái tên thân mật dành cho thỏ.
he poked Benny in the ribs and pointed.
Anh ta chọc Benny vào sườn và chỉ vào.
A classic example comes from comedian Jack Benny, famous for his parsimony.
Một ví dụ điển hình đến từ diễn viên hài Jack Benny, nổi tiếng vì sự tiết kiệm của mình.
Benny is a talented musician.
Benny là một nhạc sĩ tài năng.
She always enjoys Benny's company.
Cô ấy luôn thích sự đồng hành của Benny.
Benny's artwork is truly inspiring.
Tác phẩm nghệ thuật của Benny thực sự truyền cảm hứng.
Let's invite Benny to the party.
Hãy mời Benny đến dự bữa tiệc.
Benny has a great sense of humor.
Benny có khiếu hài hước tuyệt vời.
We can always count on Benny for help.
Chúng ta luôn có thể nhờ Benny giúp đỡ.
Benny's dedication to his work is admirable.
Sự tận tâm của Benny với công việc là đáng ngưỡng mộ.
Benny's positive attitude is contagious.
Thái độ tích cực của Benny rất dễ lây lan.
Benny's cooking skills are unmatched.
Kỹ năng nấu ăn của Benny là vô song.
Benny always brings a smile to everyone's face.
Benny luôn mang lại nụ cười cho mọi người.
You know, I think he had already written that letter about poor innocent Benny.
Tôi biết, tôi nghĩ anh ta đã viết sẵn bức thư về Benny tội nghiệp, ngây thơ.
Nguồn: A handsome face.The poor bastard dead because he witnessed them taking out benny.
Gã khốn nạn tội nghiệp chết vì đã chứng kiến chúng bắt cóc Benny.
Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1'Are you sure that it's Benny'?
Bạn chắc chắn đó là Benny chứ?
Nguồn: A handsome face.Benny is a pet name for the rabbit.
Benny là một cái tên thân mật dành cho thỏ.
he poked Benny in the ribs and pointed.
Anh ta chọc Benny vào sườn và chỉ vào.
A classic example comes from comedian Jack Benny, famous for his parsimony.
Một ví dụ điển hình đến từ diễn viên hài Jack Benny, nổi tiếng vì sự tiết kiệm của mình.
Benny is a talented musician.
Benny là một nhạc sĩ tài năng.
She always enjoys Benny's company.
Cô ấy luôn thích sự đồng hành của Benny.
Benny's artwork is truly inspiring.
Tác phẩm nghệ thuật của Benny thực sự truyền cảm hứng.
Let's invite Benny to the party.
Hãy mời Benny đến dự bữa tiệc.
Benny has a great sense of humor.
Benny có khiếu hài hước tuyệt vời.
We can always count on Benny for help.
Chúng ta luôn có thể nhờ Benny giúp đỡ.
Benny's dedication to his work is admirable.
Sự tận tâm của Benny với công việc là đáng ngưỡng mộ.
Benny's positive attitude is contagious.
Thái độ tích cực của Benny rất dễ lây lan.
Benny's cooking skills are unmatched.
Kỹ năng nấu ăn của Benny là vô song.
Benny always brings a smile to everyone's face.
Benny luôn mang lại nụ cười cho mọi người.
You know, I think he had already written that letter about poor innocent Benny.
Tôi biết, tôi nghĩ anh ta đã viết sẵn bức thư về Benny tội nghiệp, ngây thơ.
Nguồn: A handsome face.The poor bastard dead because he witnessed them taking out benny.
Gã khốn nạn tội nghiệp chết vì đã chứng kiến chúng bắt cóc Benny.
Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1'Are you sure that it's Benny'?
Bạn chắc chắn đó là Benny chứ?
Nguồn: A handsome face.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay