bergamots

[Mỹ]/ˈbɜːrɡəməʊt/
[Anh]/ˈbɝːɡəˌmɑːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Quả cam chanh có vỏ thơm đặc trưng, được sử dụng trong nước hoa và gia vị.; Dầu thiết yếu chiết xuất từ quả bergamot, thường được sử dụng trong liệu pháp hương liệu và nước hoa.

Cụm từ & Cách kết hợp

bergamot tea

trà hương chanh

bergamot essential oil

dầu nền hương chanh

bergamot flavor profile

hồ sơ hương vị của hương chanh

bergamot citrus notes

nốt hương chanh

bergamot in desserts

hương chanh trong món tráng miệng

bergamot candle scent

mùi nến hương chanh

bergamot soap benefits

lợi ích của xà phòng hương chanh

bergamot culinary uses

sử dụng hương chanh trong ẩm thực

Câu ví dụ

she loves the scent of bergamot in her tea.

Cô ấy yêu thích mùi hương của bergamot trong trà của mình.

bergamot oil is often used in aromatherapy.

Dầu bergamot thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.

he added bergamot to his homemade lotion.

Anh ấy đã thêm bergamot vào kem dưỡng da tự làm của mình.

the bergamot flavor enhances the dish.

Hương vị bergamot làm tăng thêm sự ngon miệng cho món ăn.

bergamot is a key ingredient in earl grey tea.

Bergamot là thành phần chính trong trà Earl Grey.

she enjoys the refreshing taste of bergamot lemonade.

Cô ấy thích vị thanh mát của chanh leo bergamot.

bergamot is known for its calming properties.

Bergamot nổi tiếng với đặc tính làm dịu.

he prefers bergamot-scented candles for relaxation.

Anh ấy thích nến thơm bergamot để thư giãn.

bergamot can be used in various skincare products.

Bergamot có thể được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc da.

she received a bergamot-infused gift set.

Cô ấy đã nhận được một bộ quà tặng có chiết xuất bergamot.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay