berliners

[Mỹ]/[bɜːˈlɪnz]/
[Anh]/[bɝˈlɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh mì ngọt; một loại bánh mì甜甜圈 Đức; người đến từ Berlin

Cụm từ & Cách kết hợp

berliners love

Người Berlin yêu thích

buying berliners

Mua người Berlin

are berliners?

Người Berlin là gì?

berliners gathered

Người Berlin tụ tập

meet berliners

Gặp người Berlin

berliners speaking

Người Berlin đang nói

berliners working

Người Berlin đang làm việc

berliners traveling

Người Berlin đang du lịch

berliners celebrating

Người Berlin đang ăn mừng

berliners supporting

Người Berlin đang ủng hộ

Câu ví dụ

we bought a box of delicious berliners at the bakery.

Chúng tôi đã mua một hộp berliners ngon tại tiệm bánh mì.

the berliners were filled with raspberry jam and dusted with sugar.

những chiếc berliners được nhét đầy mứt dâu và rắc đường.

she enjoys making berliners for special occasions like birthdays.

chị ấy thích làm berliners cho những dịp đặc biệt như sinh nhật.

the aroma of freshly fried berliners filled the kitchen.

hương thơm của những chiếc berliners vừa chiên đã lan đầy căn bếp.

my grandmother's recipe for berliners is a family secret.

đây là công thức làm berliners của bà tôi, một bí mật gia đình.

he prefers berliners to other types of doughnuts.

anh ấy thích berliners hơn các loại bánh mì rán khác.

the children eagerly reached for the warm berliners.

những đứa trẻ háo hức với những chiếc berliners còn nóng.

they served the berliners with a side of whipped cream.

họ phục vụ berliners kèm theo kem đánh trứng.

the bakery is famous for its traditional berliners.

tiệm bánh mì nổi tiếng với những chiếc berliners truyền thống của họ.

we tried a variety of berliners with different fillings.

chúng tôi đã thử nhiều loại berliners với các loại nhân khác nhau.

the berliners were a perfect treat after a long day.

những chiếc berliners là món quà lý tưởng sau một ngày dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay