besmear one's reputation
làm bẽ mặt danh tiếng
he tried to besmear her reputation with false accusations.
anh ta đã cố gắng làm hoen ố danh tiếng của cô ấy bằng những lời buộc tội sai sự thật.
the artist decided to besmear the canvas with vibrant colors.
nghệ sĩ đã quyết định làm lem bức tranh bằng những màu sắc rực rỡ.
don't besmear the walls with paint; use a brush instead.
đừng làm lem các bức tường bằng sơn; hãy dùng cọ thay vì.
she was careful not to besmear her hands while cooking.
cô ấy cẩn thận không làm lem tay khi nấu ăn.
the scandal aimed to besmear the politician's image.
vụ bê bối nhằm mục đích làm hoen ố hình ảnh của chính trị gia.
he accidentally besmeared the letter with ink.
anh ta vô tình làm lem lá thư bằng mực.
they tried to besmear the event with negative publicity.
họ đã cố gắng làm hoen ố sự kiện bằng những thông tin tiêu cực.
she didn't want to besmear her family's name.
cô ấy không muốn làm hoen ố danh tiếng của gia đình.
the children besmeared the walls with crayons.
những đứa trẻ đã làm lem các bức tường bằng bút màu.
he was accused of trying to besmear his rival.
anh ta bị cáo buộc cố gắng làm hoen ố đối thủ của mình.
besmear one's reputation
làm bẽ mặt danh tiếng
he tried to besmear her reputation with false accusations.
anh ta đã cố gắng làm hoen ố danh tiếng của cô ấy bằng những lời buộc tội sai sự thật.
the artist decided to besmear the canvas with vibrant colors.
nghệ sĩ đã quyết định làm lem bức tranh bằng những màu sắc rực rỡ.
don't besmear the walls with paint; use a brush instead.
đừng làm lem các bức tường bằng sơn; hãy dùng cọ thay vì.
she was careful not to besmear her hands while cooking.
cô ấy cẩn thận không làm lem tay khi nấu ăn.
the scandal aimed to besmear the politician's image.
vụ bê bối nhằm mục đích làm hoen ố hình ảnh của chính trị gia.
he accidentally besmeared the letter with ink.
anh ta vô tình làm lem lá thư bằng mực.
they tried to besmear the event with negative publicity.
họ đã cố gắng làm hoen ố sự kiện bằng những thông tin tiêu cực.
she didn't want to besmear her family's name.
cô ấy không muốn làm hoen ố danh tiếng của gia đình.
the children besmeared the walls with crayons.
những đứa trẻ đã làm lem các bức tường bằng bút màu.
he was accused of trying to besmear his rival.
anh ta bị cáo buộc cố gắng làm hoen ố đối thủ của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now