besprinkle

[Mỹ]/bɛˈsprɪŋkəl/
[Anh]/bɛˈspriŋkl̩/

Dịch

v rải hoặc rắc cái gì đó lên một bề mặt hoặc khu vực; trang trí bằng những hạt nhỏ, chẳng hạn như đường hoặc muối
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbesprinkles
hiện tại phân từbesprinkling
thì quá khứbesprinkled
quá khứ phân từbesprinkled

Cụm từ & Cách kết hợp

besprinkle with glitter

rắc kim tuyến

Câu ví dụ

she decided to besprinkle the garden with colorful flowers.

Cô ấy quyết định rắc những bông hoa đầy màu sắc lên khu vườn.

the artist loved to besprinkle her canvas with vibrant paint.

Nghệ sĩ rất thích rắc sơn đầy màu sắc lên bức tranh của cô ấy.

he would often besprinkle his speeches with humor.

Anh ấy thường xuyên rắc những câu đùa vào bài phát biểu của mình.

during the festival, they would besprinkle the streets with confetti.

Trong suốt lễ hội, họ sẽ rắc giấy bóng bay xuống đường.

she loves to besprinkle her dishes with fresh herbs.

Cô ấy thích rắc các loại thảo mộc tươi lên món ăn của mình.

the children would besprinkle the cookies with colorful sprinkles.

Những đứa trẻ sẽ rắc những hạt trang trí đầy màu sắc lên bánh quy.

he plans to besprinkle his presentation with interesting facts.

Anh ấy dự định rắc những sự thật thú vị vào bài thuyết trình của mình.

they chose to besprinkle the event with live music.

Họ đã chọn rắc sự kiện với âm nhạc sống.

to celebrate, they decided to besprinkle the cake with edible glitter.

Để ăn mừng, họ quyết định rắc ánh kim ăn được lên bánh.

she likes to besprinkle her stories with vivid descriptions.

Cô ấy thích rắc những câu chuyện của mình với những mô tả sống động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay