bezique

[Mỹ]/bɛzˈiːk/
[Anh]/beɪˈzik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một trò chơi bài được chơi với một bộ bài 32 lá.; Một loại trò chơi bài ăn điểm.
Word Forms
số nhiềubeziques

Cụm từ & Cách kết hợp

bezique game

trò chơi bezique

bezique tournament

giải đấu bezique

bezique rules

luật chơi bezique

bezique strategy

chiến lược bezique

bezique history

lịch sử bezique

bezique cards

bài bezique

a bezique expert

một chuyên gia bezique

Câu ví dụ

they played bezique all night long.

Họ chơi bezique cả đêm.

bezique is a popular card game in france.

Bezique là một trò chơi bài phổ biến ở Pháp.

she taught her friends how to play bezique.

Cô ấy đã dạy bạn bè của mình cách chơi bezique.

winning at bezique requires strategy and skill.

Chiến thắng trong bezique đòi hỏi chiến lược và kỹ năng.

they decided to organize a bezique tournament.

Họ quyết định tổ chức một giải đấu bezique.

he has a collection of bezique cards.

Anh ấy có một bộ sưu tập bài bezique.

playing bezique can be very competitive.

Chơi bezique có thể rất cạnh tranh.

she enjoys the challenge of bezique.

Cô ấy thích thú với thử thách của bezique.

they learned the rules of bezique together.

Họ đã học luật chơi bezique cùng nhau.

bezique is often played in pairs.

Bezique thường được chơi theo cặp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay